Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overemphasize”

34 câu thật có từ overemphasize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overemphasize nghĩa là nhấn mạnh quá mức. overemphasize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: place special or excessive emphasis on. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overemphasize

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • During the past year, two factors in our civilization have been greatly overemphasized.

    Từ trong câu: overemphasize, past, year, factor, civilization, greatly

    James Thurber, Is sex necessary?. Nguồn: Project Gutenberg #77883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Federal Writers’ Project has been accused of bias and tampering with vernacular to overemphasize dialect.

    Từ trong câu: overemphasize, federal, writer, project, accuse, bias, dialect

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Frank Freeman», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144328 (bản sửa đổi 2785043). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • While Christianity is not overemphasized, the martyrdom of Thraso, an old soldier, who has become a Christian, is described with real pathos.

    Từ trong câu: overemphasize, old, soldier, become, christian, describe, real, pathos

    Randolph Faries, Ancient Rome in the English novel: a study in English historical fiction. Nguồn: Project Gutenberg #68741. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overemphasize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overemphasize trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ overemphasize hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overemphasize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overemphasize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overemphasize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overemphasize: Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.