Câu tiếng Anh có từ “overemphasize”
34 câu thật có từ overemphasize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overemphasize nghĩa là nhấn mạnh quá mức. overemphasize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: place special or excessive emphasis on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overemphasize
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The rehabilitation of men's thinking had not proceeded far enough to eliminate the dangers of an overemphasized military leadership, but the tide had turned.
Từ trong câu: overemphasize, rehabilitation, think, proceed, far, enough, eliminate, danger
Paul Myron Anthony Linebarger, Government in Republican China. Nguồn: Project Gutenberg #40350. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sumptuous figure was not belittled by an overemphasized background, but the pictorial temptation of still-life accessories had been beyond the painter’s full resistance.
Từ trong câu: overemphasize, figure, background, temptation, still, life, accessory, beyond
Louise Jordan Miln, Ruben and Ivy Sên. Nguồn: Project Gutenberg #77722. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overemphasize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overemphasize trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ overemphasize hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overemphasize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overemphasize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overemphasize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overemphasize: Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.