E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outcome”

380 câu thật có từ outcome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outcome nghĩa là kết quả. outcome là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that results. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outcome

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • No two people may have the same learning needs; therefore the outcomes someone may want to achieve could be quite personal.

    Từ trong câu: outcome, people, learn, need, therefore, someone, want, achieve

    «Intellectual property», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=243862 (bản sửa đổi 2234872). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng outcome

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
positive outcome829 lần
negative outcome355 lần
outcome measures218 lần
learning outcome326 lần
desired outcome261 lần
health outcome402 lần
adverse outcome48 lần
clinical outcome43 lần
educational outcome55 lần
secondary outcome52 lần
emotional outcome71 lần
behavioural outcome36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outcome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outcome trong kho câu?
Kho câu có 380 câu có từ outcome hoặc các dạng của từ, trích từ 331 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outcome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outcome gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc B2 với 146 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outcome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outcome: can và could (40 câu), Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.