Câu tiếng Anh có từ “outage”
62 câu thật có từ outage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outage nghĩa là mất điện. outage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the amount of something (as whiskey or oil) lost in storage or transportation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outage
Danh sách câu dẫn chứng (62 câu)
In Anchorage, utility companies reported small-scale power outages.
Từ trong câu: anchorage, utility, company, report, small, scale, power, outage
«Quake strikes near Anchorage, Alaska; no injuries reported», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2748866 (bản sửa đổi 4824638). · English Wikinews · CC BY 2.5
In other parts of the United States, snowstorms and torrential rain are responsible for flooding and power outages.
Từ trong câu: snowstorm, torrential, part, unite, state, rain, responsible, flood
«Large tornadoes strike southern United States», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=61511 (bản sửa đổi 4821083). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outage trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ outage hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outage: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.