Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “olympiad”

59 câu thật có từ olympiad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: olympiad nghĩa là kỳ Thế vận hội Olympic (chu kỳ 4 năm); kỳ thi Olympic học thuật quốc tế. olympiad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a celebration of the modern Olympic Games, or a four-year period between Olympic Games; an international competition in an academic subject. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ olympiad

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But I hope that some day I will be able to represent US in Olympiads.

    Từ trong câu: olympiad, hope, day, able, represent

    «Iranian International Master Dorsa Derakhshani discusses her chess career with Wikinews», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2891974 (bản sửa đổi 5007963). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • But what, then, will become of that learned antiquity which preceded the olympiads?

    Từ trong câu: olympiad, become, learn, antiquity, precede

    Voltaire, A Philosophical Dictionary, Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #35621. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are only available to Noblesses who won the Olympiad, and will get lost after a month again.

    Từ trong câu: olympiad, available, will, get, lose, month, again

    «Lineage 2/Items/Special Abilities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428740 (bản sửa đổi 4482613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng olympiad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chess olympiad51 lần
women's olympiad53 lần
mathematical olympiad16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ olympiad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olympiad trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ olympiad hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ olympiad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olympiad gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olympiad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olympiad: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.