Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “notoriously”

116 câu thật có từ notoriously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: notoriously nghĩa là khét tiếng. notoriously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to a notorious degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ notoriously

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Only a few of the local Protestant clergymen, it should be stated, signed this notoriously wicked document."

    Từ trong câu: notoriously, local, state, sign, wicked, document

    Anonymous, Is Ulster Right?. Nguồn: Project Gutenberg #13157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If it were true, we should expect to find that embryos of closely similar species would be indistinguishable, but this is notoriously not the case.

    Từ trong câu: notoriously, true, expect, find, closely, similar, species, case

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Milton was notoriously suspicious of labels, and we should be as well.

    Từ trong câu: suspicious, notoriously, label, well

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/"In this dark world and wide": Samson Agonistes and the Meaning of Christian Heroism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481055 (bản sửa đổi 4618542). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng notoriously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
notoriously profligate11 lần
notoriously unhealthy10 lần
notoriously abused17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ notoriously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notoriously trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ notoriously hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ notoriously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notoriously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notoriously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notoriously: Câu phủ định (17 câu), may và might (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.