Câu tiếng Anh có từ “narrow”
1.044 câu thật có từ narrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: narrow nghĩa là thu hẹp. narrow là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not wide. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ narrow
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The room was warm, and the breathing of the five people in the narrow space made the air close and thick.
Từ trong câu: thick, narrow, space, warm, breathe, room, five, people
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng narrow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ narrow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ narrow trong kho câu?
- Kho câu có 1.044 câu có từ narrow hoặc các dạng của từ, trích từ 735 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ narrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ narrow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 347 câu, rồi Bậc B1 với 232 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ narrow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ narrow: Quá khứ đơn (175 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (113 câu), Câu phủ định (76 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.