Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “misconception”
135 câu thật có từ misconception hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misconception nghĩa là quan niệm sai lầm. misconception là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an incorrect conception. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misconception
A common misconception is that a colder hard drive will last longer than a hotter hard drive.
Từ trong câu: misconception, common, cold, hard, drive, last, long, hot
«Minimizing Hard Disk Drive Failure and Data Loss/Environmental Control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253412 (bản sửa đổi 3596785). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The average and general influence of a man's teaching will be more mighty than any single misconception, or misapprehension through misconception.
Từ trong câu: misconception, average, general, influence, teach, mighty, single
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Hopefully the following chapter will help to demystify and clarify some of the misconceptions surrounding this very ancient practice of meditation.
Từ trong câu: demystify, hopefully, follow, chapter, help, clarify, misconception, surround
«Motivation and emotion/Book/2014/Loving-kindness meditation and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164686 (bản sửa đổi 2814697). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misconception
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misconception trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ misconception hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misconception xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misconception gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misconception?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misconception: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.