E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “misconception”

135 câu thật có từ misconception hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: misconception nghĩa là quan niệm sai lầm. misconception là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an incorrect conception. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Many Americans hold misconceptions about gender identity, though most support anti-discrimination laws.

    Từ trong câu: misconception, many, hold, gender, identity, though, support, anti

    «Gender inequality in the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1226325 (bản sửa đổi 10965284). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ misconception

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misconception trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ misconception hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ misconception xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misconception gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misconception?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misconception: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.