Câu tiếng Anh có từ “misconception”
136 câu thật có từ misconception hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misconception nghĩa là quan niệm sai lầm. misconception là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an incorrect conception. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misconception
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A common misconception is that an idea can be protected by copyright.
Từ trong câu: misconception, common, idea, protect, copyright
«UK Database Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32965 (bản sửa đổi 4421616). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But that is a plain misconception of the Apostle's meaning, and is contradicted by the whole context.
Từ trong câu: misconception, plain, mean, contradict, whole, context
Alexander Maclaren, Expositions of Holy Scripture Ephesians; Epistles of St. Peter and St. John. Nguồn: Project Gutenberg #24674. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This misconception is compounded by the Zen claim that explanations are meaningless.
Từ trong câu: meaningless, misconception, compound, claim, explanation
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misconception
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misconception trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ misconception hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misconception xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misconception gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misconception?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misconception: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.