Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “minimum”

257 câu thật có từ minimum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: minimum nghĩa là tối thiểu. minimum là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the least possible. Xem trang từ điển đầy đủ

  • For most people, this means a minimum of twice a week, though three times with lessons would be even better.

    Từ trong câu: minimum, people, mean, twice, week, though, time, lesson

    «Recreational Ice Figure Skating/Adult skaters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263739 (bản sửa đổi 3744823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I need only say that very many of our body would bring far more than this necessary minimum of scientific knowledge to the task.

    Từ trong câu: minimum, need, many, body, bring, far, necessary, scientific

    Richard Garnett, Essays in Librarianship and Bibliography. Nguồn: Project Gutenberg #53163. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng minimum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • minimum wage380 lần
  • minimum coefficient104 lần
  • mandatory minimum28 lần
  • minimum requirements55 lần
  • minimum visibile21 lần
  • irreducible minimum22 lần
  • minimum temperature83 lần
  • minimum spanning22 lần
  • minimum standards46 lần
  • minimum requirement25 lần
  • minimum maximum39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ minimum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minimum trong kho câu?
Kho câu có 257 câu có từ minimum hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ minimum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minimum gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minimum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minimum: should và ought to (19 câu), can và could (19 câu), must và have to (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.