Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “middle”

1.573 câu thật có từ middle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: middle nghĩa là ở giữa. middle là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being neither at the beginning nor at the end in a series. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ middle

Danh sách câu dẫn chứng (1.573 câu)

  • The vermin were bad and presented a problem until we arranged with the Russians to take one end to themselves, the French and Belgians the middle and we the other end.

    Từ trong câu: vermin, bad, present, problem, until, arrange, take, end

    George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland · Tiếng Anh · PD-US

  • Us cooked a pig whole wid a shiny red apple in its mouth and set it right in de middle of de long table what us had built out in de yard.

    Từ trong câu: shiny, cook, pig, whole, red, apple, mouth, set

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng middle nằm ở trang từ điển: middle đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ middle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ middle trong kho câu?
Kho câu có 1.573 câu có từ middle hoặc các dạng của từ, trích từ 1.100 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ middle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ middle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 419 câu, rồi Bậc B1 với 304 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.