Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

limit

danh từ (n)

B1
/ˈlɪmət//ˈlɪmət/
Biến thể:
limited
(Quá khứ / Phân từ)
limiting/ˈlɪmətɪŋ/
(Dạng V-ing)
limits/ˈlɪməts/
(Số nhiều danh từ)

Limit có nghĩa là giới hạn, mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó.

Định nghĩa Anh - Anh: The greatest possible degree of something.

Họ từ:limitation(danh từ (n))/limitless(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó”:limitB1/boundB1/boundaryB1/restrictB1/restrainB1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.limitdanh từ (n)

    The greatest possible degree of something.

    Mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):bound/boundary
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.limitđộng từ (v)

    Place limits on (extent or access).

    Điểm giới hạn cuối cùng hoặc mới nhất.

  3. 3.limitdanh từ (n)

    Final or latest limiting point.

    Đến mức có thể làm được điều gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):terminus ad quem/terminal point
  4. 4.limitdanh từ (n)

    As far as something can go.

    Đặt giới hạn về (mức độ hoặc quyền truy cập).

  5. 5.limitđộng từ (v)

    Restrict or confine, "I limit you to two visits to the pub a day".

    Hạn chế hoặc hạn chế, "Tôi giới hạn bạn đến quán rượu hai lần một ngày".

    Đồng nghĩa (SYN):circumscribe/confine
  6. 6.limitđộng từ (v)

    Decide upon or fix definitely.

    Quyết định hoặc sửa chữa chắc chắn.

    Đồng nghĩa (SYN):specify/set/determine/define/fix
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): limit

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: limit

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "limit" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: limitation: danh từ (n), limitless: tính từ (adj).

limitationdanh từ (n)/ˌlɪmɪˈteɪʃən/

một nguyên tắc giới hạn phạm vi của một cái gì đó

•

God is Infinite Spirit in whom all existence is contained, and is outside the limitations of time and space.

Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Borgia, Lucrezia" to "Bradford, John" Volume 4, Slice 3

limitlesstính từ (adj)/ˈlɪmətləs/

không có giới hạn về mức độ hoặc kích thước hoặc số lượng

•

The land seems limited to the river boatman, and on dark nights, when there is no moon, the river seems limitless.

Nguồn: Maupassant, Guy de: Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: limit

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 7 mục kết hợp trong dữ liệu của "limit". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (7)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • beyond the limit
  • utmost limit
  • extreme limit

    But is this conquest of Sicily to be the extreme limit of our campaign?"

    Plutarch, 46-120?: Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4)

  • speed limit

    This idea is largely validated by studies on speed limit enforcement.

    Ý tưởng này phần lớn được xác nhận bởi các nghiên cứu về thực thi giới hạn tốc độ.

    Tác phẩm mở: Lentis/The Panopticon

  • limit access

    However, concerns regarding rapidly rising costs motivates prisons to limit access and services.

    Tác phẩm mở: Lentis/Healthcare in U.S. Prisons

  • strictly limit

    But there are also sayings which strictly limit the duty of obedience.

    Wikipedia contributors: Politics in Islam

  • upper limit

    It is logical to assume the upper limit of intelligence is INFINITE.

    Tác phẩm mở: Happiness/Happiness research/Happiness, The Universal Law of

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: limit

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "limit" phân theo từng nét nghĩa (mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "limit" ở nét nghĩa "mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó" (ngoài ra "bound" còn biểu thị: một đường xác định giới hạn của một khu vực).

“On the way back to the river Running Fox saw a small dark animal bounding along ahead of him.”

Đồng nghĩa với "limit" ở nét nghĩa "mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó" (ngoài ra "boundary" còn biểu thị: đường thẳng hoặc mặt phẳng biểu thị giới hạn hoặc mức độ của một cái gì đó).

“Foot patrols also keep a continuous watch along the boundary.”

Đồng nghĩa với "limit" ở nét nghĩa "điểm giới hạn cuối cùng hoặc mới nhất" (ngoài ra "restrict" còn biểu thị: đặt ra những hạn chế trên).

“Mankind were then living in their original restricted habitat, and subsisting upon fruits and nuts.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "limit" khi diễn đạt nét nghĩa: điểm giới hạn cuối cùng hoặc mới nhất.

Đồng nghĩa trực tiếp với "limit" khi diễn đạt nét nghĩa: điểm giới hạn cuối cùng hoặc mới nhất.

Đồng nghĩa với "limit" ở nét nghĩa "điểm giới hạn cuối cùng hoặc mới nhất" (ngoài ra "confine" còn biểu thị: đặt giới hạn về (mức độ hoặc quyền truy cập)).

“This parental instinct is not always strictly confined to one’s own children.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: limit

This idea is largely validated by studies on speed limit enforcement.

Ý tưởng này phần lớn được xác nhận bởi các nghiên cứu về thực thi giới hạn tốc độ.

Tác phẩm mở: Lentis/The Panopticon, Nguyên văn tác phẩm
The Statutes of Limitations have been passed with a view to limit the time within which actions may be brought.
Cotterell, John N.: A collection of Latin maxims and phrases literally translated Intended for the use of students for all legal examinations, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow limits to supply any details.
Neighbor, Alfred: The apiary; or, bees, bee-hives, and bee culture [1878] being a familiar account of the habits of bees, and the most improved methods of management, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The claim can never satisfactorily be determined, for it is quite impossible to define categorically the limits of a musical organization.
Mason, Daniel Gregory, 1873-1953 [Editor]: The art of music, Vol. 04 (of 14)
This of Tarantism continued, our author tells us, throughout the whole of the seventeenth century, but gradually declined till it became limited to single cases.
Various: Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 75, No. 461, March, 1854 by Various, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The country from Shit to the limit of the march was well wooded, chiefly with the heglig tree.
Sudan. Wizarat al-Naql wa-al-Muwasalat: The Anglo-Egyptian Sudan: a compendium prepared by officers of the Sudan government, Vol. 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
They vary greatly from year to year, being entirely dependent on the local rainfall over a limited area.
Sudan. Wizarat al-Naql wa-al-Muwasalat: The Anglo-Egyptian Sudan: a compendium prepared by officers of the Sudan government, Vol. 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Its supply of food, water, and fuel is limited and any considerable expenditure will prejudice its combat mission.
Various: Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, volume 18, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: limit

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “limit” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“The Statutes of Limitations have been passed with a view to limit the time within which actions may be brought.”

Nguồn: Cotterell, John N.: A collection of Latin maxims and phrases literally translated Intended for the use of students for all legal examinations

“Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow limits to supply any details.”

Nguồn: Neighbor, Alfred: The apiary; or, bees, bee-hives, and bee culture [1878] being a familiar account of the habits of bees, and the most improved methods of management

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “limit”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “limit” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “limit”

Họ từ liên kết: limitation: danh từ (n), limitless: tính từ (adj)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “limit”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “limit” với tần suất cao:

1.289 lần trong kho sách
431 lần trong kho sách
334 lần trong kho sách
354 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “limit”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “limit”:

“The Statutes of Limitations have been passed with a view to limit the time within which actions may be brought.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “limit”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɪmət/.

limit (danh từ): mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó

Định nghĩa tiếng Anh: The greatest possible degree of something.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

limit (danh từ (n)) ↔ limitation, limitless

Họ từ trong dữ liệu: limitation: danh từ (n), limitless: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.289 lần trong kho sách

beyond the limit

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "limit" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm431 lần trong kho sách

utmost limit

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "limit" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái334 lần trong kho sách

extreme limit

“But is this conquest of Sicily to be the extreme limit of our campaign?"”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The Statutes of Limitations have been passed with a view to _____ the time within which actions may be brought.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: limit

The Statutes of Limitations have been passed with a view to limit the time within which actions may be brought.

Nguồn: Cotterell, John N.: A collection of Latin maxims and phrases literally translated Intended for the use of students for all legal examinations

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow _____ to supply any details.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: limits

Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow limits to supply any details.

Nguồn: Neighbor, Alfred: The apiary; or, bees, bee-hives, and bee culture [1878] being a familiar account of the habits of bees, and the most improved methods of management

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “limit”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: limit

Hỏi đáp trọng tâm

limit nghĩa là gì (meaning & definition)?

limit nghĩa là giới hạn. limit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the greatest possible degree of something.

Từ limit trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈlɪm/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɪmət/.

Từ limit là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "limit" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: limited; Dạng V-ing: limiting; Số nhiều danh từ: limits.

Các nét nghĩa của từ limit theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó - Nét nghĩa 2 [B1]: điểm giới hạn cuối cùng hoặc mới nhất - Nét nghĩa 3 [B1]: đến mức có thể làm được điều gì đó - Nét nghĩa 4 [B1]: đặt giới hạn về (mức độ hoặc quyền truy cập) - Nét nghĩa 5 [B1]: hạn chế hoặc hạn chế, "Tôi giới hạn bạn đến quán rượu hai lần một ngày" - Nét nghĩa 6 [B1]: quyết định hoặc sửa chữa chắc chắn

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ limit:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɪmət/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: limited; Dạng V-ing: limiting; Số nhiều danh từ: limits.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ limit:

beyond the limit; utmost limit; extreme limit; speed limit; limit access

limit được dùng trong câu như thế nào?

The Statutes of Limitations have been passed with a view to limit the time within which actions may be brought. (John N. Cotterell, A collection of Latin maxims and phrases literally translated Intended for the use of students for all legal examinations; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/limit, mã đối chiếu EV-0A90CD9D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

limited, limiting, limits