limits
danh từ (n)
Limits có nghĩa là mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó (dạng biến thể ngữ pháp của "limit").
Định nghĩa Anh - Anh: The greatest possible degree of something.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.limitsdanh từ (n)
The greatest possible degree of something.
Mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •beyond the limit1.289 lần trong kho sách
- •utmost limit431 lần trong kho sách
- •extreme limit334 lần trong kho sách
- •speed limit354 lần trong kho sách
- •limit access242 lần trong kho sách
- •strictly limit185 lần trong kho sách
- 2.limitsđộng từ (v)
Place limits on (extent or access).
Điểm giới hạn cuối cùng hoặc mới nhất.
- 3.limitsdanh từ (n)
Final or latest limiting point.
Đến mức có thể làm được điều gì đó.
- 4.limitsdanh từ (n)
As far as something can go.
Đặt giới hạn về (mức độ hoặc quyền truy cập).
Đồng nghĩa (SYN):limit - 5.limitsđộng từ (v)
Restrict or confine, "I limit you to two visits to the pub a day".
Hạn chế hoặc hạn chế, "Tôi giới hạn bạn đến quán rượu hai lần một ngày".
- 6.limitsđộng từ (v)
Decide upon or fix definitely.
Quyết định hoặc sửa chữa chắc chắn.
Từ nguyên học (Etymology): limits
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
limit ↔ limits
Mục từ "limits" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "limit" (mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó).
Họ từ & Biến thể từ loại: limits
Họ từ của "limits" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: limit: danh từ (n), limitation: danh từ (n), limitless: tính từ (adj).
mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó
The Statutes of Limitations have been passed with a view to limit the time within which actions may be brought.
Nguồn: Cotterell, John N.: A collection of Latin maxims and phrases literally translated Intended for the use of students for all legal examinations
một nguyên tắc giới hạn phạm vi của một cái gì đó
God is Infinite Spirit in whom all existence is contained, and is outside the limitations of time and space.
Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Borgia, Lucrezia" to "Bradford, John" Volume 4, Slice 3
không có giới hạn về mức độ hoặc kích thước hoặc số lượng
The land seems limited to the river boatman, and on dark nights, when there is no moon, the river seems limitless.
Nguồn: Maupassant, Guy de: Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant
Cụm từ & Collocations: limits
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "limits". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- beyond the limit
- utmost limit
- extreme limit
- speed limit
- limit access
- strictly limit
Đồng nghĩa & Sắc thái: limits
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "limits" phân theo từng nét nghĩa (mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "limits" ở nét nghĩa "mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó" (ngoài ra "limit" còn biểu thị: đến mức có thể làm được điều gì đó).
“The Statutes of Limitations have been passed with a view to limit the time within which actions may be brought.”
Đồng nghĩa với "limits" ở nét nghĩa "mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó" (ngoài ra "bound" còn biểu thị: một đường xác định giới hạn của một khu vực).
“On the way back to the river Running Fox saw a small dark animal bounding along ahead of him.”
Đồng nghĩa với "limits" ở nét nghĩa "mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó" (ngoài ra "boundary" còn biểu thị: đường thẳng hoặc mặt phẳng biểu thị giới hạn hoặc mức độ của một cái gì đó).
“Foot patrols also keep a continuous watch along the boundary.”
Đồng nghĩa với "limits" ở nét nghĩa "điểm giới hạn cuối cùng hoặc mới nhất" (ngoài ra "restrict" còn biểu thị: đặt ra những hạn chế trên).
“Mankind were then living in their original restricted habitat, and subsisting upon fruits and nuts.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "limits" khi diễn đạt nét nghĩa: điểm giới hạn cuối cùng hoặc mới nhất.
Câu dẫn chứng văn học: limits
The Statutes of Limitations have been passed with a view to limit the time within which actions may be brought.Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow limits to supply any details.The claim can never satisfactorily be determined, for it is quite impossible to define categorically the limits of a musical organization.This of Tarantism continued, our author tells us, throughout the whole of the seventeenth century, but gradually declined till it became limited to single cases.The country from Shit to the limit of the march was well wooded, chiefly with the heglig tree.They vary greatly from year to year, being entirely dependent on the local rainfall over a limited area.Its supply of food, water, and fuel is limited and any considerable expenditure will prejudice its combat mission.I was willing to go back to Gilda and wait the limit before killing myself.Đọc mở rộng theo CEFR: limits
Từ vựng bậcB1→“The Statutes of Limitations have been passed with a view to limit the time within which actions may be brought.”
Nguồn: Cotterell, John N.: A collection of Latin maxims and phrases literally translated Intended for the use of students for all legal examinations
“Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow limits to supply any details.”
Nguồn: Neighbor, Alfred: The apiary; or, bees, bee-hives, and bee culture [1878] being a familiar account of the habits of bees, and the most improved methods of management
Cấu trúc & Vận dụng: “limits”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “limits” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “limits”
Dữ liệu từ nguyên: limit ↔ limits
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “limits”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “limits” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “limits”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
limits (danh từ): mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó
Định nghĩa tiếng Anh: The greatest possible degree of something.
limit ↔ limits
Họ từ trong dữ liệu: limit: danh từ (n), limitation: danh từ (n), limitless: tính từ (adj)
beyond the limit
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "limits" trong câu.
utmost limit
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "limits" trong câu.
extreme limit
Nét nghĩa mở rộng: place limits on (extent or access) (điểm giới hạn cuối cùng hoặc mới nhất)
“Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow _____ to supply any details.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: limits
Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow limits to supply any details.
Nguồn: Neighbor, Alfred: The apiary; or, bees, bee-hives, and bee culture [1878] being a familiar account of the habits of bees, and the most improved methods of management
“The claim can never satisfactorily be determined, for it is quite impossible to define categorically the _____ of a musical organization.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: limits
The claim can never satisfactorily be determined, for it is quite impossible to define categorically the limits of a musical organization.
Nguồn: Mason, Daniel Gregory, 1873-1953 [Editor]: The art of music, Vol. 04 (of 14)
Ứng dụng & Mở rộng: “limits”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “limits”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “limits”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “limits” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “limits” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: limits
Hỏi đáp trọng tâmlimits nghĩa là gì (meaning & definition)?
limits (danh từ, phát âm Mỹ /ˈlɪməts/) có nghĩa là mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó (dạng biến thể ngữ pháp của "limit"). the greatest possible degree of something
Từ limits trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈlɪm/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈlɪməts/; US /ˈlɪməts/.
Từ limits là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "limits" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ limits theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó - Nét nghĩa 2 [B1]: điểm giới hạn cuối cùng hoặc mới nhất - Nét nghĩa 3 [B1]: đến mức có thể làm được điều gì đó - Nét nghĩa 4 [B1]: đặt giới hạn về (mức độ hoặc quyền truy cập) - Nét nghĩa 5 [B1]: hạn chế hoặc hạn chế, "Tôi giới hạn bạn đến quán rượu hai lần một ngày" - Nét nghĩa 6 [B1]: quyết định hoặc sửa chữa chắc chắn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ limits:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈlɪməts/; US /ˈlɪməts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ limits:
beyond the limit; utmost limit; extreme limit; speed limit; limit access
limits được dùng trong câu như thế nào?
The Statutes of Limitations have been passed with a view to limit the time within which actions may be brought. (John N. Cotterell, A collection of Latin maxims and phrases literally translated Intended for the use of students for all legal examinations; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)