Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

limits

danh từ (n)

B1
/ˈlɪməts//ˈlɪməts/

Limits có nghĩa là mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó (dạng biến thể ngữ pháp của "limit").

Định nghĩa Anh - Anh: The greatest possible degree of something.

Họ từ:limit(danh từ (n))/limitation(danh từ (n))/limitless(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó”:limitsB1/limitB1/boundB1/boundaryB1/restrictB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.limitsdanh từ (n)

    The greatest possible degree of something.

    Mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):limit/bound/boundary
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.limitsđộng từ (v)

    Place limits on (extent or access).

    Điểm giới hạn cuối cùng hoặc mới nhất.

  3. 3.limitsdanh từ (n)

    Final or latest limiting point.

    Đến mức có thể làm được điều gì đó.

  4. 4.limitsdanh từ (n)

    As far as something can go.

    Đặt giới hạn về (mức độ hoặc quyền truy cập).

    Đồng nghĩa (SYN):limit
  5. 5.limitsđộng từ (v)

    Restrict or confine, "I limit you to two visits to the pub a day".

    Hạn chế hoặc hạn chế, "Tôi giới hạn bạn đến quán rượu hai lần một ngày".

    Đồng nghĩa (SYN):limit/circumscribe/confine
  6. 6.limitsđộng từ (v)

    Decide upon or fix definitely.

    Quyết định hoặc sửa chữa chắc chắn.

    Đồng nghĩa (SYN):limit/specify/set/determine/define/fix
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): limits

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

limit ↔ limits

Mục từ "limits" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "limit" (mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: limits

3 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "limits" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: limit: danh từ (n), limitation: danh từ (n), limitless: tính từ (adj).

limitdanh từ (n)/ˈlɪmət/

mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó

•

The Statutes of Limitations have been passed with a view to limit the time within which actions may be brought.

Nguồn: Cotterell, John N.: A collection of Latin maxims and phrases literally translated Intended for the use of students for all legal examinations

limitationdanh từ (n)/ˌlɪmɪˈteɪʃən/

một nguyên tắc giới hạn phạm vi của một cái gì đó

•

God is Infinite Spirit in whom all existence is contained, and is outside the limitations of time and space.

Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Borgia, Lucrezia" to "Bradford, John" Volume 4, Slice 3

limitlesstính từ (adj)/ˈlɪmətləs/

không có giới hạn về mức độ hoặc kích thước hoặc số lượng

•

The land seems limited to the river boatman, and on dark nights, when there is no moon, the river seems limitless.

Nguồn: Maupassant, Guy de: Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: limits

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "limits". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • beyond the limit
  • utmost limit
  • extreme limit
  • speed limit
  • limit access
  • strictly limit
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: limits

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "limits" phân theo từng nét nghĩa (mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "limits" ở nét nghĩa "mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó" (ngoài ra "limit" còn biểu thị: đến mức có thể làm được điều gì đó).

“The Statutes of Limitations have been passed with a view to limit the time within which actions may be brought.”

Đồng nghĩa với "limits" ở nét nghĩa "mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó" (ngoài ra "bound" còn biểu thị: một đường xác định giới hạn của một khu vực).

“On the way back to the river Running Fox saw a small dark animal bounding along ahead of him.”

Đồng nghĩa với "limits" ở nét nghĩa "mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó" (ngoài ra "boundary" còn biểu thị: đường thẳng hoặc mặt phẳng biểu thị giới hạn hoặc mức độ của một cái gì đó).

“Foot patrols also keep a continuous watch along the boundary.”

Đồng nghĩa với "limits" ở nét nghĩa "điểm giới hạn cuối cùng hoặc mới nhất" (ngoài ra "restrict" còn biểu thị: đặt ra những hạn chế trên).

“Mankind were then living in their original restricted habitat, and subsisting upon fruits and nuts.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "limits" khi diễn đạt nét nghĩa: điểm giới hạn cuối cùng hoặc mới nhất.

Đồng nghĩa trực tiếp với "limits" khi diễn đạt nét nghĩa: điểm giới hạn cuối cùng hoặc mới nhất.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: limits

The Statutes of Limitations have been passed with a view to limit the time within which actions may be brought.
Cotterell, John N.: A collection of Latin maxims and phrases literally translated Intended for the use of students for all legal examinations, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow limits to supply any details.
Neighbor, Alfred: The apiary; or, bees, bee-hives, and bee culture [1878] being a familiar account of the habits of bees, and the most improved methods of management, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The claim can never satisfactorily be determined, for it is quite impossible to define categorically the limits of a musical organization.
Mason, Daniel Gregory, 1873-1953 [Editor]: The art of music, Vol. 04 (of 14)
This of Tarantism continued, our author tells us, throughout the whole of the seventeenth century, but gradually declined till it became limited to single cases.
Various: Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 75, No. 461, March, 1854 by Various, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The country from Shit to the limit of the march was well wooded, chiefly with the heglig tree.
Sudan. Wizarat al-Naql wa-al-Muwasalat: The Anglo-Egyptian Sudan: a compendium prepared by officers of the Sudan government, Vol. 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
They vary greatly from year to year, being entirely dependent on the local rainfall over a limited area.
Sudan. Wizarat al-Naql wa-al-Muwasalat: The Anglo-Egyptian Sudan: a compendium prepared by officers of the Sudan government, Vol. 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Its supply of food, water, and fuel is limited and any considerable expenditure will prejudice its combat mission.
Various: Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, volume 18, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I was willing to go back to Gilda and wait the limit before killing myself.
Chambers, Robert W. (Robert William): The talkers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: limits

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “limits” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“The Statutes of Limitations have been passed with a view to limit the time within which actions may be brought.”

Nguồn: Cotterell, John N.: A collection of Latin maxims and phrases literally translated Intended for the use of students for all legal examinations

“Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow limits to supply any details.”

Nguồn: Neighbor, Alfred: The apiary; or, bees, bee-hives, and bee culture [1878] being a familiar account of the habits of bees, and the most improved methods of management

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “limits”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “limits” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “limits”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “limits” với tần suất cao:

1.289 lần trong kho sách
431 lần trong kho sách
334 lần trong kho sách
354 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “limits”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “limits”:

“The Statutes of Limitations have been passed with a view to limit the time within which actions may be brought.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “limits”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈlɪməts/; US /ˈlɪməts/.

limits (danh từ): mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó

Định nghĩa tiếng Anh: The greatest possible degree of something.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

limit ↔ limits

Họ từ trong dữ liệu: limit: danh từ (n), limitation: danh từ (n), limitless: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.289 lần trong kho sách

beyond the limit

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "limits" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm431 lần trong kho sách

utmost limit

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "limits" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái334 lần trong kho sách

extreme limit

Nét nghĩa mở rộng: place limits on (extent or access) (điểm giới hạn cuối cùng hoặc mới nhất)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow _____ to supply any details.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: limits

Of the mass of other names that press in upon us it will be impossible in such narrow limits to supply any details.

Nguồn: Neighbor, Alfred: The apiary; or, bees, bee-hives, and bee culture [1878] being a familiar account of the habits of bees, and the most improved methods of management

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The claim can never satisfactorily be determined, for it is quite impossible to define categorically the _____ of a musical organization.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: limits

The claim can never satisfactorily be determined, for it is quite impossible to define categorically the limits of a musical organization.

Nguồn: Mason, Daniel Gregory, 1873-1953 [Editor]: The art of music, Vol. 04 (of 14)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “limits”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: limits

Hỏi đáp trọng tâm

limits nghĩa là gì (meaning & definition)?

limits (danh từ, phát âm Mỹ /ˈlɪməts/) có nghĩa là mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó (dạng biến thể ngữ pháp của "limit"). the greatest possible degree of something

Từ limits trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈlɪm/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈlɪməts/; US /ˈlɪməts/.

Từ limits là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "limits" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ limits theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đó - Nét nghĩa 2 [B1]: điểm giới hạn cuối cùng hoặc mới nhất - Nét nghĩa 3 [B1]: đến mức có thể làm được điều gì đó - Nét nghĩa 4 [B1]: đặt giới hạn về (mức độ hoặc quyền truy cập) - Nét nghĩa 5 [B1]: hạn chế hoặc hạn chế, "Tôi giới hạn bạn đến quán rượu hai lần một ngày" - Nét nghĩa 6 [B1]: quyết định hoặc sửa chữa chắc chắn

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ limits:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈlɪməts/; US /ˈlɪməts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ limits:

beyond the limit; utmost limit; extreme limit; speed limit; limit access

limits được dùng trong câu như thế nào?

The Statutes of Limitations have been passed with a view to limit the time within which actions may be brought. (John N. Cotterell, A collection of Latin maxims and phrases literally translated Intended for the use of students for all legal examinations; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/limits, mã đối chiếu EV-70BA3828. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "limits" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "limit".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

limit