Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intelligence”

792 câu thật có từ intelligence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intelligence nghĩa là trí thông minh. intelligence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ability to comprehend. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intelligence

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng intelligence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
artificial intelligence1.290 lần
emotional intelligence629 lần
superior intelligence393 lần
intelligence agency217 lần
collective intelligence156 lần
gleam of intelligence189 lần
startling intelligence170 lần
intelligence ai152 lần
piece of intelligence404 lần
joyful intelligence146 lần
latest intelligence141 lần
intelligence agencies114 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intelligence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intelligence trong kho câu?
Kho câu có 792 câu có từ intelligence hoặc các dạng của từ, trích từ 567 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intelligence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intelligence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 251 câu, rồi Bậc B2 với 161 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intelligence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intelligence: Câu phủ định (109 câu), Quá khứ đơn (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.