Câu tiếng Anh có từ “intelligence”
792 câu thật có từ intelligence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intelligence nghĩa là trí thông minh. intelligence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ability to comprehend. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intelligence
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
You could not pay the short quarter of an hour call without being told of the wonderful milk or wonderful intelligence of this animal.
Từ trong câu: wonderful, animal, intelligence, milk, pay, short, quarter, hour
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intelligence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| artificial intelligence | 1.290 lần |
| emotional intelligence | 629 lần |
| superior intelligence | 393 lần |
| intelligence agency | 217 lần |
| collective intelligence | 156 lần |
| gleam of intelligence | 189 lần |
| startling intelligence | 170 lần |
| intelligence ai | 152 lần |
| piece of intelligence | 404 lần |
| joyful intelligence | 146 lần |
| latest intelligence | 141 lần |
| intelligence agencies | 114 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intelligence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intelligence trong kho câu?
- Kho câu có 792 câu có từ intelligence hoặc các dạng của từ, trích từ 567 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intelligence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intelligence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 251 câu, rồi Bậc B2 với 161 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intelligence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intelligence: Câu phủ định (109 câu), Quá khứ đơn (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.