Câu tiếng Anh có từ “inexorably”
52 câu thật có từ inexorably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexorably nghĩa là không thể lay chuyển được. inexorably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an inexorable manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexorably
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The life-force had done with her, was slipping from her body, she could feel it retreating, something finally, inexorably destructive taking its place....
Từ trong câu: inexorably, life, force, slip, body, feel, retreat, something
Edith O'Shaughnessy, Viennese medley. Nguồn: Project Gutenberg #74757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The torches were just entering the church as we drove up; and for some minutes the doors were inexorably shut, and we feared we had lost all chance of an entrance.
Từ trong câu: inexorably, torch, enter, church, drive, up, minute, door
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexorably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexorably trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ inexorably hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexorably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexorably gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexorably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexorably: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), must và have to (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.