Câu tiếng Anh có từ “incongruous”
88 câu thật có từ incongruous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incongruous nghĩa là không thích hợp. incongruous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in harmony or compatibility or appropriateness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incongruous
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Mrs. Sandilands was amazed at the acquaintance which had been struck up between two such incongruous characters as Mrs. De Wolfe, and the Travers girl.
Từ trong câu: incongruous, mr, amaze, acquaintance, strike, up, character, girl
B. M., 1849?-1920 Croker, Given in Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #69142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the summit of this mound the good father had reared a great white cross, and at its foot the superstitious Indians often laid votive offerings of strongly incongruous character.
Từ trong câu: incongruous, summit, good, father, rear, great, white, cross
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incongruous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incongruous trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ incongruous hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incongruous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incongruous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incongruous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incongruous: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.