Câu tiếng Anh có từ “improperly”
109 câu thật có từ improperly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: improperly nghĩa là không đúng cách. improperly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an improper way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ improperly
To find out where you are locking improperly you will need to start tracking editing context locks.
Từ trong câu: improperly, find, out, lock, need, start, track, edit
«WebObjects/EOF/Using EOF/Common Pitfalls and Troubleshooting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76425 (bản sửa đổi 3313178). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Corps commanders and staff-officers will see that our movements are not encumbered by wheeled vehicles improperly loaded.
Từ trong câu: improperly, corps, commander, staff, officer, see, movement, encumber
William T. Sherman, Memoirs of General W. T. Sherman, Volume I., Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #5851. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It will be found that the evil to be apprehended is, that relief in certain cases may be too easily obtained, and a class of paupers improperly encouraged.
Từ trong câu: improperly, find, evil, apprehend, relief, certain, case, easily
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ improperly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ improperly trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ improperly hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ improperly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ improperly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ improperly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ improperly: Câu phủ định (34 câu), may và might (23 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.