Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “improperly”
109 câu thật có từ improperly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: improperly nghĩa là không đúng cách. improperly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an improper way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ improperly
The Royal Armoury contains another sword improperly attributed both to Ferdinand the Third and Ferdinand the Catholic.
Từ trong câu: improperly, royal, armoury, contain, another, sword, attribute, third
Leonard Williams, The Arts and Crafts of Older Spain, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When implemented improperly, formative assessment can hinder learning.
Từ trong câu: hinder, improperly, implement, assessment, learn
«Professionalism/Alexander Coward and the UC Berkeley Department of Mathematics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414620 (bản sửa đổi 3687450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ improperly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ improperly trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ improperly hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ improperly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ improperly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ improperly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ improperly: Câu phủ định (34 câu), may và might (23 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.