Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “hypocritically”

33 câu thật có từ hypocritically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hypocritically nghĩa là một cách đạo đức giả. hypocritically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a hypocritical manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • To the eternal disgrace of human nature, be it recorded, that our heart leaps up within us like a foot-ball, as we hypocritically have recourse to our cambric.

    Từ trong câu: hypocritically, eternal, disgrace, human, nature, record, heart, leap

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He further alleged that the government was acting hypocritically.

    Từ trong câu: allege, hypocritically, further, government, act

    «Australian government under fire over Haneef visa decision», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74517 (bản sửa đổi 4814030). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The liberty they pursued was a liberty inseparable from order, from virtue, from morals, and from religion,--and was neither hypocritically nor fanatically followed.

    Từ trong câu: fanatically, hypocritically, liberty, pursue, inseparable, order, virtue, moral

    Edmund Burke, The Works of the Right Honourable Edmund Burke, Vol. 05 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #15701. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypocritically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypocritically trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ hypocritically hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hypocritically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypocritically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypocritically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypocritically: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.