Câu tiếng Anh có từ “humor”
719 câu thật có từ humor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humor nghĩa là hài hước. humor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message whose ingenuity or verbal skill or incongruity has the power to evoke laughter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humor
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He played piece after piece, like a man who is trying to play himself into a good humor.
Từ trong câu: humor, play, piece, like, man, try, himself, good
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the humor in which Tom had received her first quizzing upon the subject at once told that intelligent lady of the "loose screw" on some side of the question.
Từ trong câu: quiz, humor, receive, first, subject, once, tell, intelligent
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng humor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humor trong kho câu?
- Kho câu có 719 câu có từ humor hoặc các dạng của từ, trích từ 490 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 237 câu, rồi Bậc B1 với 182 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humor: Quá khứ đơn (120 câu), Câu phủ định (106 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.