go
động từ (v),danh từ (n)
Go có nghĩa là đi, di chuyển, rời khỏi một nơi hoặc tiến hành một hoạt động, đi, di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác để học tập, làm việc hoặc sinh hoạt.
Định nghĩa Anh - Anh: To move or travel from one place to another, or to leave a place in order to do something.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.gođộng từ (v),danh từ (n)[ I ]
(Di chuyển, đi lại)
[Đời sống, Giao tiếp hàng ngày]To move or travel from one place to another, or to leave a place in order to do something.
Đi, di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác để học tập, làm việc hoặc sinh hoạt.
- •
My children go to school by bus every morning.
Các con tôi đi học bằng xe buýt mỗi buổi sáng.
- •
She plans to go abroad next autumn to study medicine in Melbourne.
Cô ấy dự định ra nước ngoài vào mùa thu tới để theo học ngành y tại Melbourne.
- •
They go to the public reading room every Saturday to study.
Họ đến phòng đọc công cộng vào mỗi thứ Bảy để học bài.
- •
Time goes by so fast when you are deeply focused on research.
Thời gian trôi qua thật nhanh khi bạn tập trung cao độ vào công tác nghiên cứu.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (15)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •go to school / work / bed: đi học / đi làm / đi ngủTừ vựng phổ thông
- •go home / go abroad: đi về nhà / đi ra nước ngoàiTừ vựng phổ thông
- •go shopping / swimming: đi mua sắm / đi bơi (dạng go + V-ing)Từ vựng phổ thông
- •go outTừ vựng học thuật
- •go backTừ vựng học thuật
- •go awayTừ vựng học thuật
- •go downTừ vựng học thuật
- •go intoTừ vựng học thuật
- •go upTừ vựng học thuật
- •go homeTừ vựng học thuật
- •go throughTừ vựng học thuật
- •go offTừ vựng học thuật
- •go to bedTừ vựng học thuật
- •go overTừ vựng học thuật
- •go to sleepTừ vựng học thuật
- •
- 2.gođộng từ (v),danh từ (n)
(Trở nên, chuyển trạng thái)
[Công sở, Phổ thông, Công việc]To change to another condition or state, especially an undesirable or sudden one.
Trở nên, biến đổi sang một trạng thái khác (thường đi cùng tính từ: go wrong, go smoothly, go bankrupt).
- •
If everything goes smoothly, the new branch will open in November.
Nếu mọi việc diễn ra thuận lợi, chi nhánh mới sẽ khai trương vào tháng 11.
- •
The fresh milk will quickly go sour if left outside the refrigerator.
Sữa tươi sẽ nhanh chóng bị chua nếu để ngoài tủ lạnh.
- •
His hair went completely white after years of dedicated academic work.
Mái tóc của ông ấy đã bạc trắng sau nhiều năm tận tụy với công tác nghiên cứu.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •go wrong / go smoothly: gặp trục trặc / diễn ra thuận lợiTừ vựng TOEIC
- •go bankrupt / go out of business: bị phá sản / dừng hoạt độngTừ vựng TOEIC
- •
- 3.gođộng từ (v),danh từ (n)
(Có hiệu lực, đi kèm)
[Học thuật & Hợp đồng, Văn bản, Công việc]Used in key phrases to indicate taking effect, reviewing documents thoroughly, or accompanying another factor.
Được dùng trong các cụm từ chỉ văn bản có hiệu lực thi hành, việc xem xét hồ sơ kỹ lưỡng, hoặc sự gắn liền giữa hai yếu tố.
- •
The revised skilled migration policy will go into effect on January 1st.
Chính sách mới sẽ chính thức có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng Giêng.
- •
Economic growth must go hand in hand with environmental stewardship.
Tăng trưởng kinh tế phải luôn song hành cùng việc bảo vệ môi trường.
- •
The project went according to schedule despite challenging weather conditions.
Dự án đã diễn ra đúng tiến độ bất chấp điều kiện thời tiết khó khăn.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •go into effect: chính thức có hiệu lực thi hànhTừ vựng học thuật
- •go over the agreement: rà soát kỹ lưỡng các điều khoảnTừ vựng TOEIC
- •go hand in hand with: gắn liền mật thiết với, song hành cùngTừ vựng học thuật
- •
Từ nguyên học (Etymology): go
Nguồn ngôn ngữ: Tiếng Anh cổ (động từ)
gān → gon → go
Động từ go đi từ gān trong tiếng Anh cổ qua gon trong tiếng Anh Trung đại. Went vốn thuộc hệ biến đổi của wenden (wend) rồi được dùng làm quá khứ của go. Tên trò chơi go là từ đồng hình có nguồn tiếng Nhật, không cùng lịch sử với động từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: go
Có 1 mục họ từ trong dữ liệu của "go".
Người năng động, cầu tiến, có ý chí và luôn chủ động đạt mục tiêu.
She is a natural go-getter who constantly takes initiative on projects.
Cô ấy là một người năng nổ, luôn chủ động nắm bắt công việc trong các dự án.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu biên soạn
Cụm từ & Collocations: go
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 26 mục kết hợp trong dữ liệu của "go". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
1. Cụm động từ & danh từ kết hợp với “go” (Verb & Noun Collocations)
go ahead
tiến hành, cho phép bắt đầu thực hiện
“They decided to go ahead with the proposed schedule.”
Họ quyết định tiến hành theo lịch trình đã đề ra.
go hand in hand
luôn song hành, gắn liền mật thiết
“Rights and responsibilities always go hand in hand.”
Quyền lợi và trách nhiệm luôn song hành cùng nhau.
2. Cụm tính từ & trạng từ bổ nghĩa cho “go” (Modifier Collocations)
go smoothly / well
diễn ra suôn sẻ, thuận lợi theo đúng kế hoạch
“The product launch went smoothly thanks to careful preparation.”
Buổi ra mắt sản phẩm đã diễn ra suôn sẻ nhờ sự chuẩn bị chu đáo.
3. Cấu trúc giới từ cố định liên kết với “go” (Fixed Prepositional Patterns)
go to [work / school / conference]
di chuyển đến nơi làm việc, trường học hoặc hội nghị
“She goes to the regional office every Monday morning.”
Cô đến văn phòng khu vực vào mỗi sáng thứ Hai.
go on [a business trip / strike]
Thực hiện chuyến công tác, kỳ nghỉ hoặc cuộc đình công
“The sales director went on a business trip to Tokyo.”
Giám đốc kinh doanh đã đi công tác tại Tokyo.
go into [detail / business]
đi sâu vào chi tiết / bắt đầu bước vào ngành nghề
“The report does not go into technical details.”
Bản báo cáo không đi sâu vào các chi tiết kỹ thuật.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (20)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- go to school / work / bed
đi học / đi làm / đi ngủ
- go home / go abroad
đi về nhà / đi ra nước ngoài
- go shopping / swimming
đi mua sắm / đi bơi (dạng go + V-ing)
- go out
AN ASTRONOMER used to go out at night to observe the stars.
Aesop: The Astronomer, Đọc nguồn câu
- go back
"Let us ladies go back to the lawn, and leave his uncle to oversee the business."
“Các quý cô hãy quay trở lại bãi cỏ và để chú của anh ấy giám sát công việc kinh doanh.”
Finley, Martha: Elsie's Motherhood
- go away
- go down
There was no help for it--Mrs. James must go down to receive her callers.
Không còn cách nào khác - Bà. James phải xuống đón khách.
Trusta, H.: The Angel Over the Right Shoulder; Or, The Beginning of a New Year
- go into
"Whenever I go into a chemist's shop, it takes me back in memory to your father's little surgery.
“Bất cứ khi nào anh bước vào hiệu thuốc, anh lại nhớ tới cuộc phẫu thuật nhỏ của bố em.
Speight, T. W. (Thomas Wilkinson): A Secret of the Sea: A Novel. Vol. 1 (of 3)
- go up
Go up the staircase, and on the platform again to leave the cave.
Đi lên cầu thang và lên bục một lần nữa để rời khỏi hang động.
Tác phẩm mở: Final Fantasy IV/Sylph Cave
- go home
- go through
- go off
- go to bed
- go over
- go to sleep
- go wrong / go smoothly
gặp trục trặc / diễn ra thuận lợi
- go bankrupt / go out of business
bị phá sản / dừng hoạt động
- go into effect
chính thức có hiệu lực thi hành
The revised skilled migration policy will go into effect on January 1st.
Chính sách mới sẽ chính thức có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng Giêng.
Ví dụ trong dữ liệu mục từ
- go over the agreement
rà soát kỹ lưỡng các điều khoản
- go hand in hand with
gắn liền mật thiết với, song hành cùng
Economic growth must go hand in hand with environmental stewardship.
Tăng trưởng kinh tế phải luôn song hành cùng việc bảo vệ môi trường.
Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Thành ngữ & Cụm từ cố định (3)
on the go
B2Very busy and active all the time.
→ Bận rộn liên tục, làm việc luôn tay luôn chân.
Gốc tích: Thành ngữ thông dụng trong đời sống và môi trường làm việc.
She has been on the go since dawn preparing the quarterly reports.
Cô ấy đã bận rộn liên tục từ sáng sớm để chuẩn bị các bản báo cáo quý.
go the extra mile
B2To make more effort than is expected in order to achieve something.
→ Nỗ lực nhiều hơn mức kỳ vọng để mang lại kết quả tốt đẹp.
Gốc tích: Bắt nguồn từ hình ảnh đi thêm một dặm đường để giúp đỡ người đồng hành.
Our support specialists always go the extra mile to assist learners.
Các chuyên viên hỗ trợ luôn nỗ lực vượt bậc để giúp đỡ người học.
make a go of it
C1To make something succeed through determination and hard work.
→ Nỗ lực làm cho một kế hoạch, doanh nghiệp hoặc mối quan hệ thành công.
Gốc tích: Thường dùng khi bắt đầu một cơ sở kinh doanh độc lập.
They worked long hours to make a go of their independent bookstore.
Họ đã làm việc nhiều giờ liền để gầy dựng thành công hiệu sách độc lập.
Đồng nghĩa & Sắc thái: go
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "go" phân theo từng nét nghĩa (Đi, di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác để học tập, làm việc hoặc sinh hoạt.), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "go" ở nét nghĩa "Đi, di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác để học tập, làm việc hoặc sinh hoạt." (ngoài ra "travel" còn biểu thị: hành động đi từ nơi này đến nơi khác).
“This shows when one travels around the country and listens to people speak.”
Đồng nghĩa với "go" ở nét nghĩa "Đi, di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác để học tập, làm việc hoặc sinh hoạt." (ngoài ra "move" còn biểu thị: hành động quyết định làm điều gì đó).
“It was these unusual children who moved with quaint grace through her early poems.”
Đồng nghĩa với "go" ở nét nghĩa "Đi, di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác để học tập, làm việc hoặc sinh hoạt." (ngoài ra "proceed" còn biểu thị: tiếp tục nói chuyện).
“A slight retrospect of affairs in that quarter is proper, before we proceed to narrate the eventful campaign in the Jerseys.”
Đồng nghĩa với "go" ở nét nghĩa "Đi, di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác để học tập, làm việc hoặc sinh hoạt." (ngoài ra "depart" còn biểu thị: di chuyển từ một nơi sang hướng khác).
“Without another word or glance, she turned her back upon Mayne, and departed to her post in the sick-room.”
Đồng nghĩa với "go" ở nét nghĩa "Trở nên, biến đổi sang một trạng thái khác (thường đi cùng tính từ: go wrong, go smoothly, go bankrupt)." (ngoài ra "become" còn biểu thị: nhập hoặc đảm nhận một trạng thái hoặc điều kiện nhất định).
“When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw.”
Đồng nghĩa với "go" ở nét nghĩa "Trở nên, biến đổi sang một trạng thái khác (thường đi cùng tính từ: go wrong, go smoothly, go bankrupt)." (ngoài ra "turn" còn biểu thị: một đoạn tròn của đường cong).
“When he theorized, which he rarely did, his speculations had an awkward trick of turning out right.”
Lưu ý dùng từ & Lỗi hay gặp (1)
Lưu ý giữa “Have gone to” và “Have been to”
• Have gone to: Đã đi đến một nơi và hiện chưa quay về. • Have been to: Từng đến một nơi (đã rời nơi đó), nói về việc đã từng làm. • Had been to: Từng đến một nơi, việc đó xảy ra trước một sự kiện khác trong quá khứ.
Câu dẫn chứng văn học: go
We unloaded the wheelbarrow, and Sim went back for the rest of the articles.Chúng tôi dỡ đồ xuống xe cút kít và Sim quay lại đọc những bài báo còn lại.
She is sitting up, and the pains are gone, but her head is bothersome.”Cô ấy ngồi dậy được và cơn đau đã biến mất nhưng đầu cô ấy vẫn khó chịu.”
As he spoke, Macabre rose with an effort and went down to the kitchen.Vừa nói, Macabre vừa cố gắng đứng dậy và đi xuống bếp.
There was no help for it--Mrs. James must go down to receive her callers.Không còn cách nào khác - Bà. James phải xuống đón khách.
'Well, Prissy had gone to lie down, and I was alone with Susan.“À, Prissy đã đi ngủ rồi, còn tôi ở một mình với Susan.
Go up the staircase, and on the platform again to leave the cave.Đi lên cầu thang và lên bục một lần nữa để rời khỏi hang động.
And so he went on a-mumbling up stairs, and then we left.Thế là anh ấy tiếp tục lẩm bẩm lên cầu thang, rồi chúng tôi rời đi.
“Going there!” shouted out the other, in a voice that made misconception impossible.“Đi tới đó!” Người kia hét lên, bằng một giọng khiến cho việc hiểu lầm là không thể.
Đọc mở rộng theo CEFR: go
Từ vựng bậcA1→“We unloaded the wheelbarrow, and Sim went back for the rest of the articles.”
Chúng tôi dỡ đồ xuống xe cút kít và Sim quay lại đọc những bài báo còn lại.
Nguồn: Optic, Oliver: Down the River; Or, Buck Bradford and His Tyrants
“She is sitting up, and the pains are gone, but her head is bothersome.””
Cô ấy ngồi dậy được và cơn đau đã biến mất nhưng đầu cô ấy vẫn khó chịu.”
Nguồn: Croker, B. M. (Bithia Mary), 1849?-1920: A Nine Days' Wonder
Cấu trúc & Vận dụng: “go”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “go” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “go”
Dạng lịch sử: gān → gon → go
Cấu trúc giới từ cố định liên kết với “go”
Các khung giới từ đi kèm trực tiếp với “go” trong văn viết và giao tiếp chuẩn:
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “go”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “go” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “go”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
go (verb, noun): Đi, di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác để học tập, làm việc hoặc sinh hoạt.
Định nghĩa tiếng Anh: To move or travel from one place to another, or to leave a place in order to do something.
gān → gon → go
Họ từ trong dữ liệu: go-getter: danh từ (n)
go to [work / school / conference]: di chuyển đến nơi làm việc, trường học hoặc hội nghị
“She goes to the regional office every Monday morning.” (Cô đến văn phòng khu vực vào mỗi sáng thứ Hai.)
go ahead: tiến hành, cho phép bắt đầu thực hiện
“They decided to go ahead with the proposed schedule.” (Họ quyết định tiến hành theo lịch trình đã đề ra.)
go smoothly / well: diễn ra suôn sẻ, thuận lợi theo đúng kế hoạch
“The product launch went smoothly thanks to careful preparation.” (Buổi ra mắt sản phẩm đã diễn ra suôn sẻ nhờ sự chuẩn bị chu đáo.)
“I would be sure to repay your kindness.” The Lion laughed and let him _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: go
I would be sure to repay your kindness.” The Lion laughed and let him go.
Nguồn: Aesop: The Lion and the Mouse, Đọc nguồn câu
“The vanquished Cock immediately came out of his corner, and ruled henceforth with undisputed mastery. Pride _____ before destruction.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: goes
The vanquished Cock immediately came out of his corner, and ruled henceforth with undisputed mastery. Pride goes before destruction.
Nguồn: Aesop: The Fighting Cocks and the Eagle, Đọc nguồn câu
Ứng dụng & Mở rộng: “go”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “go”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “go”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “go” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “go” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: go
Hỏi đáp trọng tâmgo nghĩa là gì (meaning & definition)?
Go có nghĩa là đi, di chuyển, rời khỏi một nơi hoặc tiến hành một hoạt động (dạng động từ: go – went – gone, phát âm UK /ɡəʊ/, US /ɡoʊ/). Ở mức cơ bản, từ này chỉ hoạt động di chuyển thường nhật (go home, go to school). Ở mức nâng cao, từ này kết hợp tạo thành các cụm từ quan trọng trong công việc và học tập như go into effect (có hiệu lực), go through (rà soát kỹ) hay go bankrupt (phá sản). Định nghĩa tiếng Anh (Definition): To move or travel from one place to another, or to leave a place in order to do something.
Từ go trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ɡoʊ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɡəʊ/; US /ɡoʊ/.
Từ go là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "go" giữ vai trò từ loại là verb, noun. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: goes; Quá khứ đơn: went; Quá khứ phân từ: gone; Hiện tại phân từ / Danh động từ: going; Danh từ (Người năng nổ): go-getter.
Các nét nghĩa của từ go theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1, Tiểu học & THCS (Lớp 1–9), TOEIC 300–450]: Đi, di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác để học tập, làm việc hoặc sinh hoạt. (Ví dụ: “My children go to school by bus every morning.”) - Nét nghĩa 2 [B1, THPT Quốc gia (Lớp 10–12), TOEIC 450–650, IELTS 5.5–6.5]: Trở nên, biến đổi sang một trạng thái khác (thường đi cùng tính từ: go wrong, go smoothly, go bankrupt). (Ví dụ: “If everything goes smoothly, the new branch will open in November.”) - Nét nghĩa 3 [B2, TOEIC 650–850, IELTS 7.0–8.5, Tiếng Anh Học thuật]: Được dùng trong các cụm từ chỉ văn bản có hiệu lực thi hành, việc xem xét hồ sơ kỹ lưỡng, hoặc sự gắn liền giữa hai yếu tố. (Ví dụ: “The revised skilled migration policy will go into effect on January 1st.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ go:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɡəʊ/; US /ɡoʊ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: goes; Quá khứ đơn: went; Quá khứ phân từ: gone; Hiện tại phân từ / Danh động từ: going; Danh từ (Người năng nổ): go-getter.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ go:
go to school / work / bed (đi học / đi làm / đi ngủ); go home / go abroad (đi về nhà / đi ra nước ngoài); go shopping / swimming (đi mua sắm / đi bơi (dạng go + V-ing)); go out; go back
go được dùng trong câu như thế nào?
I would be sure to repay your kindness.” The Lion laughed and let him go. (Aesop, The Lion and the Mouse, chương 1; Bản dịch tiếng Anh từ tiếng Hy Lạp, người dịch George Fyler Townsend, en-US)