Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader
The Lion and the Mouse
The Lion and the Mouse - AesopA1–A2

Chương 1: Mercy for a Tiny Visitor

Đoạn 1/1 (Câu 1-5)
The Lion and the Mouse bối cảnh
Bối cảnh minh họaĐoạn 1/1 - 5 câu
Phụ đề tiếng Anh - Chạm từng từ để tra nghĩaCâu 1 / 5
.
0:08 / 0:40
Tốc độ0.85x
Giọng đọc máy của thiết bị - Chưa tìm thấy giọng tiếng Anh

Văn bản đoạn đọc

Chạm vào từ bất kỳ để tra nghĩa - Nghe phát âm từng câu hoặc toàn đoạn

Câu 1
.
Câu 2
, ,
Câu 3
, : “ ,
Câu 4
.” .
Câu 5
,

Tất cả từ trong đoạn (51 từ)

Tra cứu nhanh IPA, từ loại và ngữ cảnh thực tế xuất hiện trong bài

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“A LION was awakened from sleep by a Mouse running over his face.”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“A LION was awakened from sleep by a Mouse running over his face.”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“A LION was awakened from sleep by a Mouse running over his face.”
Từ trong câu gốc
động từ (v)
/əˈweɪkənd/

to stop sleeping, or to make somebody stop sleeping

“A LION was awakened from sleep by a Mouse running over his face.”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“A LION was awakened from sleep by a Mouse running over his face.”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“A LION was awakened from sleep by a Mouse running over his face.”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“A LION was awakened from sleep by a Mouse running over his face.”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“A LION was awakened from sleep by a Mouse running over his face.”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“A LION was awakened from sleep by a Mouse running over his face.”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“A LION was awakened from sleep by a Mouse running over his face.”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“A LION was awakened from sleep by a Mouse running over his face.”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“A LION was awakened from sleep by a Mouse running over his face.”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“Rising up angrily, he caught him and was about to kill him,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“Rising up angrily, he caught him and was about to kill him,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“Rising up angrily, he caught him and was about to kill him,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“Rising up angrily, he caught him and was about to kill him,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“Rising up angrily, he caught him and was about to kill him,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“Rising up angrily, he caught him and was about to kill him,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“Rising up angrily, he caught him and was about to kill him,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“Rising up angrily, he caught him and was about to kill him,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“Rising up angrily, he caught him and was about to kill him,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“Rising up angrily, he caught him and was about to kill him,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“when the Mouse piteously entreated, saying: “If you would only spare my life,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“when the Mouse piteously entreated, saying: “If you would only spare my life,”
Từ trong câu gốc
trạng từ (adv)
/ˈpɪtiəsli/

in a way that makes you feel pity or sympathy

“when the Mouse piteously entreated, saying: “If you would only spare my life,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“when the Mouse piteously entreated, saying: “If you would only spare my life,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“when the Mouse piteously entreated, saying: “If you would only spare my life,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“when the Mouse piteously entreated, saying: “If you would only spare my life,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“when the Mouse piteously entreated, saying: “If you would only spare my life,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“when the Mouse piteously entreated, saying: “If you would only spare my life,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“when the Mouse piteously entreated, saying: “If you would only spare my life,”
Từ trong câu gốc
động từ (v)
/sper/

to choose not to harm or kill somebody

“when the Mouse piteously entreated, saying: “If you would only spare my life,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“when the Mouse piteously entreated, saying: “If you would only spare my life,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“when the Mouse piteously entreated, saying: “If you would only spare my life,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“I would be sure to repay your kindness.” The Lion laughed and let him go.”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“I would be sure to repay your kindness.” The Lion laughed and let him go.”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“I would be sure to repay your kindness.” The Lion laughed and let him go.”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“I would be sure to repay your kindness.” The Lion laughed and let him go.”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“I would be sure to repay your kindness.” The Lion laughed and let him go.”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“I would be sure to repay your kindness.” The Lion laughed and let him go.”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“I would be sure to repay your kindness.” The Lion laughed and let him go.”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“I would be sure to repay your kindness.” The Lion laughed and let him go.”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“I would be sure to repay your kindness.” The Lion laughed and let him go.”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“It happened shortly after this that the Lion was caught by some hunters,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“It happened shortly after this that the Lion was caught by some hunters,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“It happened shortly after this that the Lion was caught by some hunters,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“It happened shortly after this that the Lion was caught by some hunters,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“It happened shortly after this that the Lion was caught by some hunters,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“It happened shortly after this that the Lion was caught by some hunters,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“It happened shortly after this that the Lion was caught by some hunters,”
Từ trong câu gốc

Bấm vào từ để tra nghĩa.

“It happened shortly after this that the Lion was caught by some hunters,”
Từ trong câu gốc

Tra cụm từ và thành ngữ (0)

Các mục có cách viết xuất hiện trong đoạn. Nghĩa bên dưới là nghĩa tham khảo; đọc cả câu để chọn nghĩa phù hợp.

Chưa tìm thấy mục phù hợp trong danh sách cụm từ đã đối chiếu. Điều này không có nghĩa đoạn không có cụm từ hoặc thành ngữ.

Luyện nói Shadowing

Nghe nhịp điệu từng câu và đọc nhại theo để rèn phản xạ phát âm tự nhiên

Câu 1:A LION was awakened from sleep by a Mouse running over his face.
Câu 2:Rising up angrily, he caught him and was about to kill him,
Câu 3:when the Mouse piteously entreated, saying: “If you would only spare my life,
Câu 4:I would be sure to repay your kindness.” The Lion laughed and let him go.
Câu 5:It happened shortly after this that the Lion was caught by some hunters,