Câu tiếng Anh có từ “glocal”
5 câu thật có từ glocal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glocal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glocal
There is also a hybrid method called the semi-global method or "glocal" methods.
Từ trong câu: glocal, hybrid, method, call, semi, global
«Structural Biochemistry/Genetic Bases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172334 (bản sửa đổi 4318414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Posidonia Operations is defined as a “glocal” solution for maritime operations.
Posidonia Operations được định nghĩa là một giải pháp “toàn cầu” cho các hoạt động hàng hải.
Từ trong câu: glocal, operation, define, solution
«Practical DevOps for Big Data/Maritime Operations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389708 (bản sửa đổi 3367885). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is part of a "glocal" idea.
Từ trong câu: glocal, part, idea
«Euronews», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=779837 (bản sửa đổi 10770748). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Shizenkan aims to develop leaders with a “Glocal” mindset, one that thinks and acts from a global perspective while remaining rooted locally.
Shizenkan đặt mục tiêu phát triển các nhà lãnh đạo có tư duy “Glocal”, một người suy nghĩ và hành động từ góc độ toàn cầu trong khi vẫn bắt nguồn từ địa phương.
Từ trong câu: glocal, aim, develop, leader, think, act, global, perspective
«Shizenkan University», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=822223 (bản sửa đổi 10749620). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
By “glocal” we mean that it offers a global solution for maritime traffic processing and analysis that can be configured, customized and integrated according to local requirements.
Từ trong câu: glocal, mean, offer, global, solution, traffic, process, analysis
«Practical DevOps for Big Data/Maritime Operations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389708 (bản sửa đổi 3367885). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glocal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glocal trong kho câu?
- Kho câu có 5 câu có từ glocal hoặc các dạng của từ, trích từ 4 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glocal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glocal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 1 câu, rồi Bậc C1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glocal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glocal: can và could (1 câu), There is và there are (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.