E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gasp”

91 câu thật có từ gasp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gasp nghĩa là thở hổn hển. gasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a short labored intake of breath with the mouth open. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gasp

Danh sách câu dẫn chứng (91 câu)

Từ hay đi cùng gasp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
convulsive gasp48 lần
gasp of dismay63 lần
gasp for breath246 lần
choking gasp36 lần
gasp of relief130 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gasp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gasp trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ gasp hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gasp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gasp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gasp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gasp: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (4 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.