E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “forgive”

330 câu thật có từ forgive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: forgive nghĩa là tha thứ. forgive là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: stop blaming or grant forgiveness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ forgive

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Ready to forget and forgive, maybe, like the rich old granddads, or whatever they were, in the Sunday School books.

    Từ trong câu: granddad, ready, forget, forgive, maybe, like, rich, old

    Joseph Crosby Lincoln, The Big Mogul. Nguồn: Project Gutenberg #68048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have watched you this half hour from the window; you must forgive my being such a spy, but for a long time I have fancied I hardly know what.

    Từ trong câu: spy, watch, half, hour, window, forgive, long, time

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng forgive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
god forgive2.927 lần
heaven forgive695 lần
pray forgive446 lần
forgive thee612 lần
freely forgive271 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ forgive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forgive trong kho câu?
Kho câu có 330 câu có từ forgive hoặc các dạng của từ, trích từ 261 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ forgive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forgive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forgive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forgive: Câu phủ định (85 câu), Quá khứ đơn (54 câu), can và could (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.