Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

fit

động từ (v)

A2
/ˈfɪt//ˈfɪt/
Biến thể:
fits/ˈfɪts/
(Ngôi thứ 3 số ít)
fitted/ˈfɪtəd/
(Quá khứ / Phân từ)
fitter/ˈfɪtɚ/
(Biến thể ngữ pháp)
fittest/ˈfɪtəst/
(Biến thể ngữ pháp)
fitting/ˈfɪtɪŋ/
(Dạng V-ing)
fittings/ˈfɪtɪŋz/
(Ngôi thứ 3 số ít)

Fit có nghĩa là phù hợp, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích.

Định nghĩa Anh - Anh: Be agreeable or acceptable to.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.fitđộng từ (v)

    Be agreeable or acceptable to.

    Đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích.

  2. 2.fittính từ (adj)

    Meeting adequate standards for a purpose.

    (thường theo sau là `to' hoặc `for') về quan điểm hoặc có ý định mạnh mẽ.

    Trái nghĩa (OPP):unfit
  3. 3.fitdanh từ (n)

    A display of bad temper.

    Thể chất và tinh thần khỏe mạnh hoặc khỏe mạnh.

    Đồng nghĩa (SYN):tantrum/scene/conniption
  4. 4.fitđộng từ (v)

    Be the right size or shape.

    Một sự thể hiện tính khí xấu.

    Đồng nghĩa (SYN):go
  5. 5.fitđộng từ (v)

    Satisfy a condition or restriction.

    Một cuộc tấn công bất ngờ không thể kiểm soát.

    Đồng nghĩa (SYN):meet/conform to
  6. 6.fittính từ (adj)

    (usually followed by `to' or `for') on the point of or strongly disposed.

    Cách thức mà một cái gì đó phù hợp.

    Đồng nghĩa (SYN):primed/set
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): fit

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: fit

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "fit" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: fitness: danh từ (n).

fitnessdanh từ (n)/ˈfɪtnəs/

chất lượng phù hợp

•

How can a Thing who wears her supplement under her left arm have any notion of the fitness of things much less their folly?

Nguồn: Kipling, Rudyard: Under the Deodars

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: fit

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "fit". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • fit of laughter

    For a fit of laughter which has been indulged to excess almost always produces a violent reaction.

    Plato, 428? BCE-348? BCE: The Republic

  • fainting fit
  • fit of coughing

    Mr Casey was still struggling through his fit of coughing and laughter.

    Joyce, James: A Portrait of the Artist as a Young Man

  • tight fit

    If your tire is a very tight fit over your rim use a tire-iron carefully.

    Tác phẩm mở: Adventist Youth Honors Answer Book/Tire repair

  • violent fit

    He was kicking his legs as though he suffered under a violent fit of the toothache.

    Various: Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847

  • thought fit
  • close fit

    This causes them to maintain a close fit against the cylinder, and the gases are prevented from leaking past.

    Whitman, Roger B. (Roger Bradbury): Tractor Principles The Action, Mechanism, Handling, Care, Maintenance and Repair of the Gas Engine Tractor

  • sees fit
  • fit for

    Stop it close; and in a month the vinegar will be fit for use.

    Eaton, Mary, active 1823-1849: The Cook and Housekeeper's Complete and Universal Dictionary; Including a System of Modern Cookery, in all Its Various Branches, Adapted to the Use of Private Families

  • fit of passion

    I waited some while, until the brute’s fit of passion had roared itself out.

    Stevenson, Robert Louis: St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England

  • fit of crying
  • ague fit
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: fit

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "fit" phân theo từng nét nghĩa (đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "fit" ở nét nghĩa "đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích" (ngoài ra "suit" còn biểu thị: một bộ quần áo (thường bao gồm áo khoác và quần hoặc váy) dành cho áo khoác ngoài cùng loại vải và màu sắc).

“"Twelfth-Day, came in a tiffany suit, white and gold, like a queen on a frost-cake, all royal, glittering, and Epiphanous."”

Đồng nghĩa với "fit" ở nét nghĩa "đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích" (ngoài ra "accommodate" còn biểu thị: đồng ý hoặc chấp nhận được).

“Wilfred ran through a somewhat lengthy list, for nowhere but in Canada are dogs accommodated with such an endless variety.”

Đồng nghĩa với "fit" ở nét nghĩa "thể chất và tinh thần khỏe mạnh hoặc khỏe mạnh" (ngoài ra "tantrum" còn biểu thị: một sự thể hiện tính khí xấu).

“You should see the calm way in which she rides over Millie's fads and tantrums.”

Đồng nghĩa với "fit" ở nét nghĩa "thể chất và tinh thần khỏe mạnh hoặc khỏe mạnh" (ngoài ra "scene" còn biểu thị: nơi xảy ra một số hành động).

“As she watched the filming of secondary shots, she felt relief that her first important scene had been postponed.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "fit" khi diễn đạt nét nghĩa: thể chất và tinh thần khỏe mạnh hoặc khỏe mạnh.

Đồng nghĩa với "fit" ở nét nghĩa "một sự thể hiện tính khí xấu" (ngoài ra "go" còn biểu thị: thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)).

“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: fit

The picture of Jesus rising bodily into the heavens fits in with the old traditional idea that heaven was above the earth.

Hình ảnh Chúa Giêsu bay lên trời phù hợp với quan niệm truyền thống xưa rằng trời ở trên đất.

Wikipedia contributors: Ascension
Brick came back to the stove and fitted the pipe, while Silent and Harp watched him.
Tuttle, W. C. (Wilbur C.): Sun-Dog trails, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Older man as he was, he was fit in wind and limb, and was good in an emergency.
Goodchild, George: The monster of Grammont, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The path was good and level, fitted for a waggon in summer, or for a sledge in winter.
Royal Geographical Society (Great Britain): The North Atlantic telegraph via the Færöe Isles, Iceland, and Greenland, Tiếng Anh (Anh - Anh)
If you think the opportunity will be lost by waiting to consult me you may at once take the steps you may see fitting.”
Hume, Martin A. S. (Martin Andrew Sharp): Two English queens and Philip, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“That is precisely my own condition,” replied Ben; “and as I see the ladies are all helped, this other dish will just fit my case.”
Optic, Oliver: Ocean-Born, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It seems fit that in our nights the dews of grief should fall.
Spurgeon, C. H. (Charles Haddon): The treasury of David, Volume 2 (of 6), Psalm 27-57, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The godly are only fit to be choristers in God’s praise; it is called, “the garment of praise.”
Spurgeon, C. H. (Charles Haddon): The treasury of David, Volume 2 (of 6), Psalm 27-57, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: fit

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “fit” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Brick came back to the stove and fitted the pipe, while Silent and Harp watched him.”

Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): Sun-Dog trails

“Older man as he was, he was fit in wind and limb, and was good in an emergency.”

Nguồn: Goodchild, George: The monster of Grammont

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “fit”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “fit” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “fit”

Họ từ liên kết: fitness: danh từ (n)

Các biến thể thuộc họ từ “fit”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “fit”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “fit” với tần suất cao:

1.790 lần trong kho sách
1.143 lần trong kho sách
753 lần trong kho sách
765 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “fit”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “fit”:

“Brick came back to the stove and fitted the pipe, while Silent and Harp watched him.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “fit”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɪt/.

fit (động từ): đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích

Định nghĩa tiếng Anh: Be agreeable or acceptable to.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

fit (động từ (v)) ↔ fitness

Họ từ trong dữ liệu: fitness: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.790 lần trong kho sách

fit of laughter

“For a fit of laughter which has been indulged to excess almost always produces a violent reaction.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.143 lần trong kho sách

fainting fit

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "fit" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái753 lần trong kho sách

fit of coughing

“Mr Casey was still struggling through his fit of coughing and laughter.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Brick came back to the stove and _____ the pipe, while Silent and Harp watched him.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: fitted

Brick came back to the stove and fitted the pipe, while Silent and Harp watched him.

Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): Sun-Dog trails

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Older man as he was, he was _____ in wind and limb, and was good in an emergency.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: fit

Older man as he was, he was fit in wind and limb, and was good in an emergency.

Nguồn: Goodchild, George: The monster of Grammont

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “fit”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: fit

Hỏi đáp trọng tâm

fit nghĩa là gì (meaning & definition)?

fit nghĩa là phù hợp. fit là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be agreeable or acceptable to.

Từ fit trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɪt/.

Từ fit là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "fit" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: fits; Quá khứ / Phân từ: fitted; Biến thể ngữ pháp: fitter; Biến thể ngữ pháp: fittest; Dạng V-ing: fitting; Ngôi thứ 3 số ít: fittings.

Các nét nghĩa của từ fit theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho một mục đích - Nét nghĩa 2 [A2]: (thường theo sau là `to' hoặc `for') về quan điểm hoặc có ý định mạnh mẽ - Nét nghĩa 3 [A2]: thể chất và tinh thần khỏe mạnh hoặc khỏe mạnh - Nét nghĩa 4 [A2]: một sự thể hiện tính khí xấu - Nét nghĩa 5 [A2]: một cuộc tấn công bất ngờ không thể kiểm soát - Nét nghĩa 6 [A2]: cách thức mà một cái gì đó phù hợp

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ fit:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɪt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: fits; Quá khứ / Phân từ: fitted; Biến thể ngữ pháp: fitter; Biến thể ngữ pháp: fittest; Dạng V-ing: fitting; Ngôi thứ 3 số ít: fittings.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ fit:

fit of laughter; fainting fit; fit of coughing; tight fit; violent fit

fit được dùng trong câu như thế nào?

Brick came back to the stove and fitted the pipe, while Silent and Harp watched him. (W. C. Tuttle, Sun-Dog trails; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/fit, mã đối chiếu EV-7C435FD8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (6)

fits, fitted, fitter, fittest, fitting, fittings