Câu tiếng Anh có từ “favourite”
138 câu thật có từ favourite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: favourite nghĩa là yêu thích. favourite là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: appealing to the general public. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ favourite
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I used to go there year after year, as I had become a favourite with the visitors and they always expected some novelty from me.
Từ trong câu: novelty, favourite, favorite, visitor, use, go, year, become
Whimsical Walker, From sawdust to Windsor Castle. Nguồn: Project Gutenberg #76741. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She used to hunt in a costume which was masculine rather than feminine, and rode hard and fearlessly, followed by her favourite groom, Spurrier.
Từ trong câu: groom, costume, favourite, favorite, use, hunt, rather, ride
W. H. Wilkins, Caroline the Illustrious, vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #70914. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ favourite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favourite trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ favourite hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ favourite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favourite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favourite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favourite: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.