Câu tiếng Anh có từ “fascinate”
362 câu thật có từ fascinate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fascinate nghĩa là mê hoặc. fascinate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be interested or curious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fascinate
Danh sách câu dẫn chứng (362 câu)
While these sheets are passing through the press I am glad to take occasion to commend Mr. Lang’s scholarly and fascinating book to the reader.
Từ trong câu: scholarly, sheet, pass, press, glad, take, occasion, commend
Edward Clodd, Myths and Dreams · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Later, after he had been working for a week, he declared if Miss Light were inordinately plain, she would still be the most fascinating of women.
Từ trong câu: fascinating, late, work, week, declare, miss, light, plain
Henry James, Roderick Hudson · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng fascinate
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| irresistibly fascinate | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fascinate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fascinate trong kho câu?
- Kho câu có 362 câu có từ fascinate hoặc các dạng của từ, trích từ 295 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fascinate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fascinate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fascinate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fascinate: Quá khứ đơn (75 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.