Câu tiếng Anh có từ “expiration”
116 câu thật có từ expiration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expiration nghĩa là hết hạn. expiration là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a coming to an end of a contract period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expiration
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is unclear how this impacts cases where there is no pressing expiration time.
Từ trong câu: expiration, unclear, impact, case, press, time
«Canadian Criminal Procedure and Practice/Arrest and Detention/Right to Counsel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264515 (bản sửa đổi 4414003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this vessel there are two vents, which serve for inspiration and expiration; there, in all probability, Jonas was preserved."
Từ trong câu: expiration, vessel, serve, inspiration, probability, preserve
Various, Notes and Queries, Vol. IV, Number 97, September 6, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #38433. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are two phases of ventilation; inspiration and expiration.
Từ trong câu: ventilation, expiration, phase, inspiration
«Human Physiology/The respiratory system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86855 (bản sửa đổi 4600832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expiration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expiration trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ expiration hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expiration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expiration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expiration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expiration: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.