Câu tiếng Anh có từ “exceed”
331 câu thật có từ exceed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exceed nghĩa là vượt quá. exceed là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be greater in scope or size than some standard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exceed
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
However, it was an exceeding good, pretty letter, and gave Mr. and Mrs. Weston a great deal of pleasure.
Từ trong câu: exceed, however, good, pretty, letter, give, mr, mrs
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“‘Also bear with all of us, sir sailor; for we all join in Don Sebastian’s suit,’ cried the company, with exceeding interest.
Từ trong câu: suit, interest, exceed, company, join, also, bear, sir
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exceed
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exceed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exceed trong kho câu?
- Kho câu có 331 câu có từ exceed hoặc các dạng của từ, trích từ 281 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exceed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exceed gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 136 câu, rồi Bậc C1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exceed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exceed: Câu phủ định (76 câu), can và could (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.