Câu tiếng Anh có từ “exactness”
93 câu thật có từ exactness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exactness nghĩa là sự chính xác. exactness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being exact. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exactness
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It is characteristic of such knowledge that it should be deficient in “exactness,” in precision of statement, and closeness of logical concatenation.
Từ trong câu: exactness, closeness, characteristic, knowledge, deficient, precision, statement, logical
385 BCE-323 BCE Aristotle, The Nicomachean ethics of Aristotle. Nguồn: Project Gutenberg #8438. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rather should it exercise this right with the most unquestioned authority, being itself infallible, and able to discriminate with absolute exactness between truth and error.
Từ trong câu: infallible, discriminate, exactness, rather, exercise, right, authority, itself
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exactness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scrupulous exactness | 92 lần |
| mathematical exactness | 46 lần |
| punctilious exactness | 10 lần |
| photographic exactness | 8 lần |
| geometrical exactness | 7 lần |
| tolerable exactness | 18 lần |
| literal exactness | 11 lần |
| rigorous exactness | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exactness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exactness trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ exactness hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exactness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exactness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exactness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exactness: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.