E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exactness”

91 câu thật có từ exactness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exactness nghĩa là sự chính xác. exactness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being exact. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exactness

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Moreover, the child will apply what he hears with fatal exactness and literalness.

    Từ trong câu: exactness, moreover, child, apply, hear, fatal

    Sidonie Matsner Gruenberg, Your Child: Today and Tomorrow Some Problems for Parents Concerning Punishment, Reasoning, Lies, Ideals and Ambitions, Fear, Work and Play, Imagination, Social Activities, Obedience, Adolescence, Will, Heredity. Nguồn: Project Gutenberg #9917. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • E. V. will pardon me for saying, that his translation of the passages is a little deficient in exactness.

    Từ trong câu: exactness, pardon, say, translation, passage, little, deficient

    Various, Notes and Queries, Number 68, February 15, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #22639. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exactness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scrupulous exactness92 lần
mathematical exactness46 lần
punctilious exactness10 lần
photographic exactness8 lần
geometrical exactness7 lần
tolerable exactness18 lần
literal exactness11 lần
rigorous exactness9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exactness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exactness trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ exactness hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exactness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exactness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exactness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exactness: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.