Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “euphemistic”

25 câu thật có từ euphemistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: euphemistic nghĩa là uyển ngữ. euphemistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: substituting a mild term for a harsher or distasteful one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ euphemistic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "I've got to move something from the car first," he replied, with ambiguity merely euphemistic.

    Từ trong câu: euphemistic, get, move, something, car, first, reply, ambiguity

    Oliver Fleming, Ambrotox and Limping Dick. Nguồn: Project Gutenberg #20119. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They ‘borrowed,’ according to the euphemistic expression of the chronicler, ‘jewels of silver and jewels of gold, and raiment,’ ‘and they spoiled the Egyptians.’

    Từ trong câu: euphemistic, borrow, accord, expression, jewel, silver, gold, spoil

    A. H. Sayce, The early history of the Hebrews. Nguồn: Project Gutenberg #75324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Little Mrs. Shelfer had so great a fear of death, that like some ancient nations she shunned all mention of his name, by euphemistic periphrase.

    Bà Shelfer bé nhỏ rất sợ chết, đến nỗi giống như một số quốc gia cổ đại, bà tránh xa mọi việc nhắc đến tên cậu bé bằng cách nói uyển chuyển.

    Từ trong câu: euphemistic, little, mr, great, fear, death, like, ancient

    R. D. Blackmore, Clara Vaughan, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #41021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ euphemistic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ euphemistic trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ euphemistic hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ euphemistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ euphemistic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ euphemistic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ euphemistic: Quá khứ đơn (3 câu), may và might (2 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.