Câu tiếng Anh có từ “essential”
793 câu thật có từ essential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: essential nghĩa là thiết yếu. essential là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: absolutely necessary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ essential
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Nor would difference of country make any very essential difference; that is, so long as both parties speak one language, as is the case with Americans and English.
Từ trong câu: essential, language, difference, country, make, long, party, speak
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng essential
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| essential amino | 189 lần |
| absolutely essential | 381 lần |
| essential element | 249 lần |
| essential oils | 98 lần |
| non essential | 274 lần |
| essential elements | 193 lần |
| essential component | 113 lần |
| essential difference | 305 lần |
| essential role | 136 lần |
| essential feature | 115 lần |
| essential points | 218 lần |
| essential knowledge | 366 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ essential
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ essential trong kho câu?
- Kho câu có 793 câu có từ essential hoặc các dạng của từ, trích từ 696 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ essential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ essential gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 293 câu, rồi Bậc B1 với 222 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ essential?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ essential: Câu phủ định (89 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (63 câu), can và could (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.