Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “entirely”

1.402 câu thật có từ entirely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: entirely nghĩa là hoàn toàn. entirely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly'). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ entirely

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Because she did so well in getting to the Olympics, she chose focus her time almost entirely on training.

    Từ trong câu: olympics, because, well, get, choose, focus, time, almost

    «Caitlyn Jenner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321415 (bản sửa đổi 11013599). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng entirely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
entirely different2.369 lần
entirely ignorant732 lần
entirely forgotten843 lần
entirely dependent465 lần
entirely disappeared618 lần
entirely free982 lần
entirely satisfied617 lần
entirely absorbed416 lần
entirely destitute344 lần
entirely devoted448 lần
entirely unknown497 lần
entirely new2.312 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ entirely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entirely trong kho câu?
Kho câu có 1.402 câu có từ entirely hoặc các dạng của từ, trích từ 916 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ entirely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entirely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 468 câu, rồi Bậc B1 với 322 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entirely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entirely: Câu phủ định (276 câu), Quá khứ đơn (178 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (135 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.