enter
động từ (v)
Enter có nghĩa là nhập, đến hoặc đi vào.
Định nghĩa Anh - Anh: To come or go into.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.enterđộng từ (v)
To come or go into.
Đến hoặc đi vào.
- •
There is no special lock because only personnel holding a certain keycard can actually enter the flight attendant's room.
Không có khóa đặc biệt vì chỉ nhân viên có thẻ khóa nhất định mới có thể vào phòng tiếp viên hàng không.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •enter the room16.618 lần trong kho sách
- •re enter6.145 lần trong kho sách
- •enter into28.268 lần trong kho sách
- •enter the house6.802 lần trong kho sách
- •currents enter1.323 lần trong kho sách
- •enter the hall1.679 lần trong kho sách
- •enter the apartment1.102 lần trong kho sách
- •servant enter1.192 lần trong kho sách
- •enter the townTừ vựng học thuật
- •enter the cityTừ vựng học thuật
- •enter the churchTừ vựng học thuật
- •enter the chamberTừ vựng học thuật
- •
- 2.enterđộng từ (v)
Become a participant.
Trở thành người tham gia.
Đồng nghĩa (SYN):participateTrái nghĩa (OPP):drop out - 3.enterđộng từ (v)
Register formally as a participant or member.
Đăng ký chính thức với tư cách là người tham gia hoặc thành viên.
Từ nguyên học (Etymology): enter
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: enter
Họ từ của "enter" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: entrance: danh từ (n), entrant: danh từ (n), entry: danh từ (n).
cái gì đó cung cấp quyền truy cập (để vào hoặc ra)
Ben Azai says, “four, two at his entrance, and two at his departure; he returns thanks for the past, and supplicates for the future.
Nguồn: Wilson, Epiphanius, 1845-1916 [Editor]: Hebrew Literature
một mặt hàng tham gia cạnh tranh với hàng hóa đã có uy tín
First, I heard that we are to throw out a new front-line trench to bridge the re-entrant south of Petticoat Lane.
Nguồn: Dawson, A. J. (Alec John): A "Temporary Gentleman" in France
một mục được chèn vào một bản ghi bằng văn bản
Basic works on entry to philosophy, pantheism, exchange of ideas with great contemporaries.
Nguồn: Bent, Arthur Cleveland: Life histories of North American woodpeckers
Cụm từ & Collocations: enter
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "enter". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- enter the room
- re enter
- enter into
- enter the house
Then the officer, with the same calm politeness, invited his prisoner to enter the house.
Dumas, Alexandre: The three musketeers
- currents enter
- enter the hall
- enter the apartment
- servant enter
- enter the town
- enter the city
- enter the church
- enter the chamber
Đồng nghĩa & Sắc thái: enter
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "enter" phân theo từng nét nghĩa (đến hoặc đi vào), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "enter" khi diễn đạt nét nghĩa: đến hoặc đi vào.
Câu dẫn chứng văn học: enter
But he had re-entered the room and clapped the door to behind him.Nhưng anh ta đã vào lại phòng và đóng sầm cửa lại sau lưng.
There is no special lock because only personnel holding a certain keycard can actually enter the flight attendant's room.Không có khóa đặc biệt vì chỉ nhân viên có thẻ khóa nhất định mới có thể vào phòng tiếp viên hàng không.
Entering the drawing-room, he threw himself upon the sofa, intending to smooth down his ruffled plumage by taking a nap.Bước vào phòng khách, nó thả mình xuống ghế sofa, định vuốt phẳng bộ lông xù của mình bằng cách chợp mắt một lát.
At this moment the servants entered, bringing silver waiters on which were wines of every description, pastry, cakes, rare fruits, and other refreshments.Đúng lúc này, những người hầu bước vào, mang theo những người phục vụ bằng bạc, trên đó có đủ loại rượu vang, bánh ngọt, bánh ngọt, trái cây quý hiếm và các món giải khát khác.
The Clays were having friends to supper this special evening, and the mirth was fast and hilarious when Hardy and Sampson entered the room.Nhà Clays đang mời bạn bè đến ăn tối vào buổi tối đặc biệt này, và cuộc vui diễn ra nhanh chóng và vui nhộn khi Hardy và Sampson bước vào phòng.
"We shall enter the library noiselessly, so as not to disturb them, for they are at work, Leonie and my friend.Soon we must enter life’s tumult again, Let the smile on the face hide the grief and the pain."I say, Blaikie," said that officer, as the Inspector entered, "what the devil does this mean?"Đọc mở rộng theo CEFR: enter
Từ vựng bậcA2→“But he had re-entered the room and clapped the door to behind him.”
Nhưng anh ta đã vào lại phòng và đóng sầm cửa lại sau lưng.
Nguồn: Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: Gloria
“There is no special lock because only personnel holding a certain keycard can actually enter the flight attendant's room.”
Không có khóa đặc biệt vì chỉ nhân viên có thẻ khóa nhất định mới có thể vào phòng tiếp viên hàng không.
Nguồn: Tác phẩm mở: Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Airlines/Part 2-2 - Middle
Cấu trúc & Vận dụng: “enter”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “enter” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “enter”
Họ từ liên kết: entrance: danh từ (n), entrant: danh từ (n), entry: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “enter”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “enter” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “enter”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
enter (động từ): đến hoặc đi vào
Định nghĩa tiếng Anh: To come or go into.
enter (động từ (v)) ↔ entrance, entrant, entry
Họ từ trong dữ liệu: entrance: danh từ (n), entrant: danh từ (n), entry: danh từ (n)
enter the room
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "enter" trong câu.
re enter
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "enter" trong câu.
enter into
Nét nghĩa mở rộng: become a participant (trở thành người tham gia)
“"We shall _____ the library noiselessly, so as not to disturb them, for they are at work, Leonie and my friend.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: enter
"We shall enter the library noiselessly, so as not to disturb them, for they are at work, Leonie and my friend.
Nguồn: Leyton, Patrick: By foul means
“Soon we must _____ life’s tumult again, Let the smile on the face hide the grief and the pain.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: enter
Soon we must enter life’s tumult again, Let the smile on the face hide the grief and the pain.
Nguồn: Richards, Charles Napier: Atalanta
Ứng dụng & Mở rộng: “enter”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “enter”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “enter”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “enter” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “enter” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: enter
Hỏi đáp trọng tâmenter nghĩa là gì (meaning & definition)?
enter nghĩa là nhập. enter là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to come or go into.
Từ enter trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɛn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛntɚ/.
Từ enter là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "enter" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: entered; Dạng V-ing: entering; Ngôi thứ 3 số ít: enters.
Các nét nghĩa của từ enter theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: đến hoặc đi vào (Ví dụ: “There is no special lock because only personnel holding a certain keycard can actually enter the flight attendant's room.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: trở thành người tham gia - Nét nghĩa 3 [A2]: đăng ký chính thức với tư cách là người tham gia hoặc thành viên
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ enter:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛntɚ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: entered; Dạng V-ing: entering; Ngôi thứ 3 số ít: enters.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ enter:
enter the room; re enter; enter into; enter the house; currents enter
enter được dùng trong câu như thế nào?
"We shall enter the library noiselessly, so as not to disturb them, for they are at work, Leonie and my friend. (Patrick Leyton, By foul means; Nguyên văn tiếng Anh)