E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “energetic”

207 câu thật có từ energetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: energetic nghĩa là tràn đầy năng lượng. energetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: possessing or exerting or displaying energy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ energetic

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It is faster than inner sphere because the energetic demands are less.

    Từ trong câu: energetic, fast, inner, sphere, because, demand, less

    «Advanced Inorganic Chemistry/Electron Transfer Reactions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407913 (bản sửa đổi 4374194). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It announced him at the threshold he reached with beating heart by a thump more energetic than the palpitation in his breast.

    Từ trong câu: thump, announce, threshold, reach, beat, heart, energetic, breast

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng energetic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
energetic measures127 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ energetic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ energetic trong kho câu?
Kho câu có 207 câu có từ energetic hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ energetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ energetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ energetic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ energetic: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.