end
danh từ (n)
End có nghĩa là kết thúc, hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài.
Định nghĩa Anh - Anh: Either extremity of something that has length.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.enddanh từ (n)
Either extremity of something that has length.
Hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài.
Đồng nghĩa (SYN):terminalCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •put an end8.871 lần trong kho sách
- •towards the end4.233 lần trong kho sách
- •upper end3.070 lần trong kho sách
- •west end3.146 lần trong kho sách
- •lower end2.990 lần trong kho sách
- •farther end2.452 lần trong kho sách
- •beginning to end2.424 lần trong kho sách
- •further end2.268 lần trong kho sách
- •east endTừ vựng học thuật
- •near the endTừ vựng học thuật
- •until the endTừ vựng học thuật
- •toward the endTừ vựng học thuật
- 2.enddanh từ (n)
The point in time at which something ends.
Thời điểm mà một cái gì đó kết thúc.
- 3.endđộng từ (v)
Have an end, in a temporal, spatial, or quantitative sense.
Phần kết thúc của một sự kiện hoặc sự kiện.
- 4.enddanh từ (n)
The concluding parts of an event or occurrence.
Có một kết thúc, theo nghĩa thời gian, không gian hoặc số lượng.
- 5.endđộng từ (v)
Bring to an end or halt.
Kết thúc hoặc dừng lại.
- 6.endđộng từ (v)
Be the end of; be the last or concluding part of.
Là sự kết thúc.
Đồng nghĩa (SYN):terminate
Từ nguyên học (Etymology): end
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: end
Họ từ của "end" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: endless: tính từ (adj), endlessly: trạng từ (adv).
dài mệt mỏi
Speaking scarcely another syllable they dragged their heavy feet along the well-nigh endless mile of homeward journey.
Nguồn: Sabin, Edwin L. (Edwin Legrand): Beaufort Chums
vô tận
I will describe a specimen page, but the arrangement can be varied endlessly, and therein lies one of the charms of the work.
Nguồn: Various: Golden Days for Boys and Girls, Vol. XII, Jan. 3, 1891
Cụm từ & Collocations: end
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "end". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- put an end
However, e-government by itself will not put an end to corruption.
Tuy nhiên, chính phủ điện tử tự nó sẽ không chấm dứt được tham nhũng.
Tác phẩm mở: E-government/The Goals of E-Government
- towards the end
The Ritmo Salsa club has a much higher membership in the start of the year, which gradually dwindles towards the end.
Câu lạc bộ Ritmo Salsa có số lượng thành viên cao hơn nhiều vào đầu năm và giảm dần về cuối năm.
Tác phẩm mở: Effective Student Organization/Problems that Student Organizations Face
- upper end
So I went north on Sheridan Road to the upper end of the lower campus.
Merwin, Bannister: The Girl and the Bill An American Story of Mystery, Romance and Adventure
- west end
The south aisle, at the west end, has a three-light broad interlaced window.
Walter, J. Conway (James Conway): A History of Horncastle, from the earliest period to the present time
- lower end
- farther end
- beginning to end
From beginning to end, the whole thing has been utterly against my principles.
Galsworthy, John: The Silver Box: A Comedy in Three Acts
- further end
They were interrupted by sounds of strife at the further end of the table.
Woolf, Virginia: The Voyage Out
- east end
As the East End project is financed through an availability payment structure, they are contractually obligated to perform to the government’s satisfaction.
Vì dự án East End được tài trợ thông qua cơ cấu thanh toán sẵn có nên theo hợp đồng, họ có nghĩa vụ phải thực hiện theo yêu cầu của chính phủ.
Tác phẩm mở: Public-Private Partnership Policy Casebook/Ohio River Bridges
- near the end
- until the end
You cannot wait until the end of the semester and begin turning in all your assignments!
Bạn không thể đợi đến cuối học kỳ và bắt đầu nộp tất cả bài tập của mình!
Tác phẩm mở: SH 102 Organizing for School Health
- toward the end
Toward the end of his last year, however, his more festive companions were horrified by an unexpected miracle.
Tuy nhiên, vào cuối năm ngoái, những người bạn đồng hành vui vẻ hơn của anh đã kinh hoàng trước một phép lạ bất ngờ.
Mitchell, John Ames: Drowsy
Đồng nghĩa & Sắc thái: end
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "end" phân theo từng nét nghĩa (hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "end" ở nét nghĩa "hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài" (ngoài ra "terminal" còn biểu thị: ga nơi phương tiện vận tải xếp, dỡ hành khách, hàng hóa).
“Similarly, Gandalf, while being first and foremost the wizard from The Lord of The Rings, also happened to be a terminal server brand name.”
Đồng nghĩa với "end" ở nét nghĩa "thời điểm mà một cái gì đó kết thúc" (ngoài ra "ending" còn biểu thị: sự kết thúc của một từ (một hậu tố hoặc kết thúc biến cách hoặc hình vị cuối cùng)).
“He had no conception of a circle of the blood beginning and ending in the heart.”
Đồng nghĩa với "end" ở nét nghĩa "phần kết thúc của một sự kiện hoặc sự kiện" (ngoài ra "stop" còn biểu thị: sự kiện của một cái gì đó kết thúc).
“On arrival at Hong-Kong, we were glad to hear we were not likely to stop long, nor did we.”
Đồng nghĩa với "end" ở nét nghĩa "phần kết thúc của một sự kiện hoặc sự kiện" (ngoài ra "finish" còn biểu thị: một kết cấu trang trí hoặc hình dáng của một bề mặt (hoặc chất mang lại cho nó vẻ ngoài đó)).
“This tool takes a roughing cut over the body of the forging, finishing at the radius on the nose.”
Đồng nghĩa với "end" ở nét nghĩa "phần kết thúc của một sự kiện hoặc sự kiện" (ngoài ra "terminate" còn biểu thị: kết thúc hoặc dừng lại).
“My own stay in the country should terminate at once, only the old gentleman won't hear of it."”
Đồng nghĩa với "end" ở nét nghĩa "phần kết thúc của một sự kiện hoặc sự kiện" (ngoài ra "cease" còn biểu thị: chấm dứt một trạng thái hoặc một hoạt động).
“The bird would cease working at once, her head would pop out of the hole for an instant, and the surroundings would be surveyed carefully.”
Câu dẫn chứng văn học: end
However, e-government by itself will not put an end to corruption.Tuy nhiên, chính phủ điện tử tự nó sẽ không chấm dứt được tham nhũng.
You cannot wait until the end of the semester and begin turning in all your assignments!Bạn không thể đợi đến cuối học kỳ và bắt đầu nộp tất cả bài tập của mình!
The count waited undemonstratively until Ammiani had come to an end.Bá tước im lặng chờ đợi cho đến khi Ammiani kết thúc.
German reunification soon ended the western occupation of West Berlin.Sự thống nhất nước Đức sớm chấm dứt sự chiếm đóng của phương Tây đối với Tây Berlin.
Toward the end of his last year, however, his more festive companions were horrified by an unexpected miracle.Tuy nhiên, vào cuối năm ngoái, những người bạn đồng hành vui vẻ hơn của anh đã kinh hoàng trước một phép lạ bất ngờ.
The Ritmo Salsa club has a much higher membership in the start of the year, which gradually dwindles towards the end.Câu lạc bộ Ritmo Salsa có số lượng thành viên cao hơn nhiều vào đầu năm và giảm dần về cuối năm.
If you lie to the bookseller about being a student, you are treating the bookseller as a means to an end.Nếu bạn nói dối người bán sách về việc mình là sinh viên, bạn đang coi người bán sách như một phương tiện để đạt được mục đích.
As the East End project is financed through an availability payment structure, they are contractually obligated to perform to the government’s satisfaction.Vì dự án East End được tài trợ thông qua cơ cấu thanh toán sẵn có nên theo hợp đồng, họ có nghĩa vụ phải thực hiện theo yêu cầu của chính phủ.
Đọc mở rộng theo CEFR: end
Từ vựng bậcA1→“However, e-government by itself will not put an end to corruption.”
Tuy nhiên, chính phủ điện tử tự nó sẽ không chấm dứt được tham nhũng.
Nguồn: Tác phẩm mở: E-government/The Goals of E-Government
“You cannot wait until the end of the semester and begin turning in all your assignments!”
Bạn không thể đợi đến cuối học kỳ và bắt đầu nộp tất cả bài tập của mình!
Nguồn: Tác phẩm mở: SH 102 Organizing for School Health
Cấu trúc & Vận dụng: “end”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “end” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “end”
Họ từ liên kết: endless: tính từ (adj), endlessly: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “end”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “end” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “end”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
end (danh từ): hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài
Định nghĩa tiếng Anh: Either extremity of something that has length.
end (danh từ (n)) ↔ endless, endlessly
Họ từ trong dữ liệu: endless: tính từ (adj), endlessly: trạng từ (adv)
put an end
“However, e-government by itself will not put an end to corruption.” (Tuy nhiên, chính phủ điện tử tự nó sẽ không chấm dứt được tham nhũng.)
towards the end
“The Ritmo Salsa club has a much higher membership in the start of the year, which gradually dwindles towards the end.” (Câu lạc bộ Ritmo Salsa có số lượng thành viên cao hơn nhiều vào đầu năm và giảm dần về cuối năm.)
upper end
“So I went north on Sheridan Road to the upper end of the lower campus.”
“He could hardly wait to get back to the Avenue Henri Martin to _____ his suspense.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: end
He could hardly wait to get back to the Avenue Henri Martin to end his suspense.
Nguồn: Campbell, Alice: Murder in Paris
“Each night a tearful audience frantically applauded Miss West at the _____ of her big scene, calling her again and again before the curtain.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: end
Each night a tearful audience frantically applauded Miss West at the end of her big scene, calling her again and again before the curtain.
Nguồn: Zangwill, Edith Ayrton: The rise of a star
Ứng dụng & Mở rộng: “end”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “end”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “end”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “end” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “end” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: end
Hỏi đáp trọng tâmend nghĩa là gì (meaning & definition)?
end nghĩa là kết thúc. end là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: either extremity of something that has length.
Từ end trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɛnd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛnd/.
Từ end là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "end" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: ended; Dạng V-ing: ending; Số nhiều danh từ: ends.
Các nét nghĩa của từ end theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài - Nét nghĩa 2 [A1]: thời điểm mà một cái gì đó kết thúc - Nét nghĩa 3 [A1]: phần kết thúc của một sự kiện hoặc sự kiện - Nét nghĩa 4 [A1]: có một kết thúc, theo nghĩa thời gian, không gian hoặc số lượng - Nét nghĩa 5 [A1]: kết thúc hoặc dừng lại - Nét nghĩa 6 [A1]: là sự kết thúc
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ end:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛnd/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: ended; Dạng V-ing: ending; Số nhiều danh từ: ends.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ end:
put an end; towards the end; upper end; west end; lower end
end được dùng trong câu như thế nào?
He could hardly wait to get back to the Avenue Henri Martin to end his suspense. (Alice Campbell, Murder in Paris; Nguyên văn tiếng Anh)