ended
danh từ (n)
Ended có nghĩa là hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài (dạng biến thể ngữ pháp của "end").
Định nghĩa Anh - Anh: Either extremity of something that has length.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.endeddanh từ (n)
Either extremity of something that has length.
Hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •put an end8.871 lần trong kho sách
- •towards the end4.233 lần trong kho sách
- •upper end3.070 lần trong kho sách
- •west end3.146 lần trong kho sách
- •lower end2.990 lần trong kho sách
- •farther end2.452 lần trong kho sách
- 2.endeddanh từ (n)
The point in time at which something ends.
Thời điểm mà một cái gì đó kết thúc.
- 3.endedđộng từ (v)
Have an end, in a temporal, spatial, or quantitative sense.
Phần kết thúc của một sự kiện hoặc sự kiện.
- 4.endeddanh từ (n)
The concluding parts of an event or occurrence.
Có một kết thúc, theo nghĩa thời gian, không gian hoặc số lượng.
- 5.endedđộng từ (v)
Bring to an end or halt.
Kết thúc hoặc dừng lại.
- 6.endedđộng từ (v)
Be the end of; be the last or concluding part of.
Là sự kết thúc.
Từ nguyên học (Etymology): ended
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
end ↔ ended
Mục từ "ended" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "end, over" (hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài).
Họ từ & Biến thể từ loại: ended
Họ từ của "ended" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: end: danh từ (n), endless: tính từ (adj), endlessly: trạng từ (adv), over: trạng từ (adv).
hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài
He could hardly wait to get back to the Avenue Henri Martin to end his suspense.
Nguồn: Campbell, Alice: Murder in Paris
dài mệt mỏi
Speaking scarcely another syllable they dragged their heavy feet along the well-nigh endless mile of homeward journey.
Nguồn: Sabin, Edwin L. (Edwin Legrand): Beaufort Chums
vô tận
I will describe a specimen page, but the arrangement can be varied endlessly, and therein lies one of the charms of the work.
Nguồn: Various: Golden Days for Boys and Girls, Vol. XII, Jan. 3, 1891
kết thúc
‘And Miss Gray has “come over him,” as Lamb says, where that vulnerable region is concerned.’
Nguồn: Tytler, Sarah: Buried diamonds, Vol. 2 (of 3)
Cụm từ & Collocations: ended
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "ended". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- put an end
- towards the end
- upper end
- west end
- lower end
- farther end
Đồng nghĩa & Sắc thái: ended
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "ended" phân theo từng nét nghĩa (hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "ended" ở nét nghĩa "hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài" (ngoài ra "end" còn biểu thị: thời điểm mà một cái gì đó kết thúc).
“He could hardly wait to get back to the Avenue Henri Martin to end his suspense.”
Đồng nghĩa với "ended" ở nét nghĩa "hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài" (ngoài ra "terminal" còn biểu thị: ga nơi phương tiện vận tải xếp, dỡ hành khách, hàng hóa).
“Similarly, Gandalf, while being first and foremost the wizard from The Lord of The Rings, also happened to be a terminal server brand name.”
Đồng nghĩa với "ended" ở nét nghĩa "thời điểm mà một cái gì đó kết thúc" (ngoài ra "ending" còn biểu thị: sự kết thúc của một từ (một hậu tố hoặc kết thúc biến cách hoặc hình vị cuối cùng)).
“He had no conception of a circle of the blood beginning and ending in the heart.”
Đồng nghĩa với "ended" ở nét nghĩa "phần kết thúc của một sự kiện hoặc sự kiện" (ngoài ra "stop" còn biểu thị: sự kiện của một cái gì đó kết thúc).
“On arrival at Hong-Kong, we were glad to hear we were not likely to stop long, nor did we.”
Đồng nghĩa với "ended" ở nét nghĩa "phần kết thúc của một sự kiện hoặc sự kiện" (ngoài ra "finish" còn biểu thị: một kết cấu trang trí hoặc hình dáng của một bề mặt (hoặc chất mang lại cho nó vẻ ngoài đó)).
“This tool takes a roughing cut over the body of the forging, finishing at the radius on the nose.”
Đồng nghĩa với "ended" ở nét nghĩa "phần kết thúc của một sự kiện hoặc sự kiện" (ngoài ra "terminate" còn biểu thị: kết thúc hoặc dừng lại).
“My own stay in the country should terminate at once, only the old gentleman won't hear of it."”
Câu dẫn chứng văn học: ended
He could hardly wait to get back to the Avenue Henri Martin to end his suspense.Each night a tearful audience frantically applauded Miss West at the end of her big scene, calling her again and again before the curtain.At the other end the wires were laid through the bottom of a vessel containing water, and were marked with appropriate letters.After all, Monica said to herself, she had intended to go to the end of the woods.She continued to finger the bauble approvingly but, so far as she was concerned, the conversation was at an end.It is little more than two cottages, and father proposes to build on the ends of them a sort of wing to each.The South Sea Company was dealt with leniently in the end, it was not even dissolved, and carried on a legitimate business.“But in what do you suppose that all these trappings of death are after all to end?Đọc mở rộng theo CEFR: ended
Từ vựng bậcA1→“He could hardly wait to get back to the Avenue Henri Martin to end his suspense.”
Nguồn: Campbell, Alice: Murder in Paris
“Each night a tearful audience frantically applauded Miss West at the end of her big scene, calling her again and again before the curtain.”
Nguồn: Zangwill, Edith Ayrton: The rise of a star
Cấu trúc & Vận dụng: “ended”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “ended” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “ended”
Dữ liệu từ nguyên: end ↔ ended
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “ended”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “ended” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “ended”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
ended (danh từ): hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài
Định nghĩa tiếng Anh: Either extremity of something that has length.
end ↔ ended
Họ từ trong dữ liệu: end: danh từ (n), endless: tính từ (adj), endlessly: trạng từ (adv), over: trạng từ (adv)
put an end
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "ended" trong câu.
towards the end
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "ended" trong câu.
upper end
Nét nghĩa mở rộng: the point in time at which something ends (thời điểm mà một cái gì đó kết thúc)
Ứng dụng & Mở rộng: “ended”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “ended”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “ended”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “ended” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “ended” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: ended
Hỏi đáp trọng tâmended nghĩa là gì (meaning & definition)?
ended (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɛndəd/) có nghĩa là hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài (dạng biến thể ngữ pháp của "end"). either extremity of something that has length
Từ ended trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɛn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛndəd/; US /ˈɛndəd/.
Từ ended là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "ended" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ ended theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài - Nét nghĩa 2 [A1]: thời điểm mà một cái gì đó kết thúc - Nét nghĩa 3 [A1]: phần kết thúc của một sự kiện hoặc sự kiện - Nét nghĩa 4 [A1]: có một kết thúc, theo nghĩa thời gian, không gian hoặc số lượng - Nét nghĩa 5 [A1]: kết thúc hoặc dừng lại - Nét nghĩa 6 [A1]: là sự kết thúc
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ ended:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛndəd/; US /ˈɛndəd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ ended:
put an end; towards the end; upper end; west end; lower end
ended được dùng trong câu như thế nào?
He could hardly wait to get back to the Avenue Henri Martin to end his suspense. (Alice Campbell, Murder in Paris; Nguyên văn tiếng Anh)