Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

ends

danh từ (n)

A1
/ˈɛndz//ˈɛndz/

Ends có nghĩa là hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài (dạng biến thể ngữ pháp của "end").

Định nghĩa Anh - Anh: Either extremity of something that has length.

Họ từ:end(danh từ (n))/endless(tính từ (adj))/endlessly(trạng từ (adv))Bảng họ từ →
Diễn đạt “hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài”:endsA1/endA1/terminalB1/endingA2/stopA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.endsdanh từ (n)

    Either extremity of something that has length.

    Hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài.

    Đồng nghĩa (SYN):end/terminal
  2. 2.endsdanh từ (n)

    The point in time at which something ends.

    Thời điểm mà một cái gì đó kết thúc.

    Đồng nghĩa (SYN):end/ending
    Trái nghĩa (OPP):beginning/middle
  3. 3.endsđộng từ (v)

    Have an end, in a temporal, spatial, or quantitative sense.

    Phần kết thúc của một sự kiện hoặc sự kiện.

    Đồng nghĩa (SYN):end/stop/finish/terminate/cease
    Trái nghĩa (OPP):begin
  4. 4.endsdanh từ (n)

    The concluding parts of an event or occurrence.

    Có một kết thúc, theo nghĩa thời gian, không gian hoặc số lượng.

    Đồng nghĩa (SYN):end/last/final stage
  5. 5.endsđộng từ (v)

    Bring to an end or halt.

    Kết thúc hoặc dừng lại.

    Đồng nghĩa (SYN):end/terminate
    Trái nghĩa (OPP):begin/begin
  6. 6.endsđộng từ (v)

    Be the end of; be the last or concluding part of.

    Là sự kết thúc.

    Đồng nghĩa (SYN):end/terminate
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): ends

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

end ↔ ends

Mục từ "ends" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "end" (hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: ends

3 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "ends" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: end: danh từ (n), endless: tính từ (adj), endlessly: trạng từ (adv).

enddanh từ (n)/ˈɛnd/

hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài

•

He could hardly wait to get back to the Avenue Henri Martin to end his suspense.

Nguồn: Campbell, Alice: Murder in Paris

endlesstính từ (adj)/ˈɛndləs/

dài mệt mỏi

•

Speaking scarcely another syllable they dragged their heavy feet along the well-nigh endless mile of homeward journey.

Nguồn: Sabin, Edwin L. (Edwin Legrand): Beaufort Chums

endlesslytrạng từ (adv)/ˈɛndləsli/

vô tận

•

I will describe a specimen page, but the arrangement can be varied endlessly, and therein lies one of the charms of the work.

Nguồn: Various: Golden Days for Boys and Girls, Vol. XII, Jan. 3, 1891

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: ends

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "ends". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • put an end
  • towards the end
  • upper end
  • west end
  • lower end
  • farther end
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: ends

6 từ đồng nghĩa / 3 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "ends" phân theo từng nét nghĩa (hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "ends" ở nét nghĩa "hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài" (ngoài ra "end" còn biểu thị: thời điểm mà một cái gì đó kết thúc).

“He could hardly wait to get back to the Avenue Henri Martin to end his suspense.”

Đồng nghĩa với "ends" ở nét nghĩa "hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài" (ngoài ra "terminal" còn biểu thị: ga nơi phương tiện vận tải xếp, dỡ hành khách, hàng hóa).

“Similarly, Gandalf, while being first and foremost the wizard from The Lord of The Rings, also happened to be a terminal server brand name.”

Đồng nghĩa với "ends" ở nét nghĩa "thời điểm mà một cái gì đó kết thúc" (ngoài ra "ending" còn biểu thị: sự kết thúc của một từ (một hậu tố hoặc kết thúc biến cách hoặc hình vị cuối cùng)).

“He had no conception of a circle of the blood beginning and ending in the heart.”

Đồng nghĩa với "ends" ở nét nghĩa "phần kết thúc của một sự kiện hoặc sự kiện" (ngoài ra "stop" còn biểu thị: sự kiện của một cái gì đó kết thúc).

“On arrival at Hong-Kong, we were glad to hear we were not likely to stop long, nor did we.”

Đồng nghĩa với "ends" ở nét nghĩa "phần kết thúc của một sự kiện hoặc sự kiện" (ngoài ra "finish" còn biểu thị: một kết cấu trang trí hoặc hình dáng của một bề mặt (hoặc chất mang lại cho nó vẻ ngoài đó)).

“This tool takes a roughing cut over the body of the forging, finishing at the radius on the nose.”

Đồng nghĩa với "ends" ở nét nghĩa "phần kết thúc của một sự kiện hoặc sự kiện" (ngoài ra "terminate" còn biểu thị: kết thúc hoặc dừng lại).

“My own stay in the country should terminate at once, only the old gentleman won't hear of it."”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: ends

He could hardly wait to get back to the Avenue Henri Martin to end his suspense.
Campbell, Alice: Murder in Paris, Nguyên văn tác phẩm
Each night a tearful audience frantically applauded Miss West at the end of her big scene, calling her again and again before the curtain.
Zangwill, Edith Ayrton: The rise of a star, Nguyên văn tác phẩm
At the other end the wires were laid through the bottom of a vessel containing water, and were marked with appropriate letters.
Fournier d'Albe, E. E. (Edmund Edward): Wonders of physical science, Tiếng Anh (Anh - Anh)
After all, Monica said to herself, she had intended to go to the end of the woods.
Sedgwick, Anne Douglas: Dark Hester, Nguyên văn tác phẩm
She continued to finger the bauble approvingly but, so far as she was concerned, the conversation was at an end.
Cohen, Octavus Roy: Jim Hanvey, detective, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It is little more than two cottages, and father proposes to build on the ends of them a sort of wing to each.
Shaw, Catharine: The doctor's daughter, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The South Sea Company was dealt with leniently in the end, it was not even dissolved, and carried on a legitimate business.
Chatterton, E. Keble (Edward Keble): Whalers and whaling
“But in what do you suppose that all these trappings of death are after all to end?
Thurston, Herbert: The Stations of the Cross
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: ends

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “ends” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“He could hardly wait to get back to the Avenue Henri Martin to end his suspense.”

Nguồn: Campbell, Alice: Murder in Paris

“Each night a tearful audience frantically applauded Miss West at the end of her big scene, calling her again and again before the curtain.”

Nguồn: Zangwill, Edith Ayrton: The rise of a star

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “ends”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “ends” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “ends”

Dữ liệu từ nguyên: end ↔ ends

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “ends”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “ends” với tần suất cao:

8.871 lần trong kho sách
4.233 lần trong kho sách
3.070 lần trong kho sách
3.146 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “ends”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “ends”:

Đồng nghĩa:endterminalendingstop

“He could hardly wait to get back to the Avenue Henri Martin to end his suspense.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “ends”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛndz/; US /ˈɛndz/.

ends (danh từ): hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài

Định nghĩa tiếng Anh: Either extremity of something that has length.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

end ↔ ends

Họ từ trong dữ liệu: end: danh từ (n), endless: tính từ (adj), endlessly: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi8.871 lần trong kho sách

put an end

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "ends" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm4.233 lần trong kho sách

towards the end

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "ends" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái3.070 lần trong kho sách

upper end

Nét nghĩa mở rộng: the point in time at which something ends (thời điểm mà một cái gì đó kết thúc)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“It is little more than two cottages, and father proposes to build on the _____ of them a sort of wing to each.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: ends

It is little more than two cottages, and father proposes to build on the ends of them a sort of wing to each.

Nguồn: Shaw, Catharine: The doctor's daughter

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “ends”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: ends

Hỏi đáp trọng tâm

ends nghĩa là gì (meaning & definition)?

ends (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɛndz/) có nghĩa là hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài (dạng biến thể ngữ pháp của "end"). either extremity of something that has length

Từ ends trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɛndz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛndz/; US /ˈɛndz/.

Từ ends là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "ends" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ ends theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: hoặc là cực trị của cái gì đó có chiều dài - Nét nghĩa 2 [A1]: thời điểm mà một cái gì đó kết thúc - Nét nghĩa 3 [A1]: phần kết thúc của một sự kiện hoặc sự kiện - Nét nghĩa 4 [A1]: có một kết thúc, theo nghĩa thời gian, không gian hoặc số lượng - Nét nghĩa 5 [A1]: kết thúc hoặc dừng lại - Nét nghĩa 6 [A1]: là sự kết thúc

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ ends:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɛndz/; US /ˈɛndz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ ends:

put an end; towards the end; upper end; west end; lower end

ends được dùng trong câu như thế nào?

He could hardly wait to get back to the Avenue Henri Martin to end his suspense. (Alice Campbell, Murder in Paris; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/ends, mã đối chiếu EV-31146FA9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "ends" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "end".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

end