effect
danh từ (n)
Effect có nghĩa là hiệu ứng, một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó.
Định nghĩa Anh - Anh: A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.effectdanh từ (n)
A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.
Một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó.
- •
The new traffic law came into effect at the beginning of the month.
Luật giao thông mới đã bắt đầu có hiệu lực vào đầu tháng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •effect produced1.945 lần trong kho sách
- •desired effect1.341 lần trong kho sách
- •negative effect961 lần trong kho sách
- •beneficial effect735 lần trong kho sách
- •positive effect819 lần trong kho sách
- •side effect2.025 lần trong kho sách
- •adverse effect577 lần trong kho sách
- •immediate effect659 lần trong kho sách
- •bad effectTừ vựng học thuật
- •general effectTừ vựng học thuật
- •ill effectTừ vựng học thuật
- •fatal effectTừ vựng học thuật
- •
- 2.effectdanh từ (n)
An outward appearance.
Bề ngoài.
- •
The new traffic law came into effect at the beginning of the month.
Luật giao thông mới đã bắt đầu có hiệu lực vào đầu tháng.
Đồng nghĩa (SYN):impression - •
- 3.effectdanh từ (n)
An impression (especially one that is artificial or contrived).
Hiệu ứng biểu đạt tạo ra có chủ đích (hiệu ứng nghệ thuật hoặc tâm lý).
- •
The new traffic law came into effect at the beginning of the month.
Luật giao thông mới đã bắt đầu có hiệu lực vào đầu tháng.
- •
- 4.effectđộng từ (v)
Produce.
Tạo ra, mang lại (kết quả hoặc sự thay đổi).
- •
The new management team effected a major reorganization.
Ban quản lý mới đã thực hiện một cuộc tái cơ cấu lớn.
- •
- 5.effectđộng từ (v)
Act so as to bring into existence.
Thực hiện, tiến hành để biến điều gì thành hiện thực.
- •
Policy reforms alone cannot effect overnight social change.
Chỉ riêng các cải cách chính sách không thể mang lại thay đổi xã hội trong một sớm một chiều.
- •
Từ nguyên học (Etymology): effect
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: effect
Họ từ của "effect" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: effective: tính từ (adj), effectively: trạng từ (adv), effectiveness: danh từ (n).
tạo ra hoặc có khả năng tạo ra kết quả dự định hoặc có tác động nổi bật
A definite form of this defense, the failure of repression, I have demonstrated as the effective mechanism in the origin of the psychoneuroses.
Nguồn: Freud, Sigmund: Wit and its relation to the unconscious
một cách hiệu quả
I have arrived at the conclusion that it very effectively fills gaps left by the vocabulary of the more cultured and colourless classes.
Nguồn: Cole, Sophie: The Lure of Old London
sức mạnh để có hiệu quả
There was an equation which had proved its effectiveness, upon which the whole science of atomics was based.
Nguồn: Clifton, Mark: Eight Keys to Eden
Cụm từ & Collocations: effect
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "effect". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- effect produced
I showed myself by his side, and, as he had predicted, the effect produced by the adjutant's uniform was instantaneous.
Tôi xuất hiện bên cạnh anh ấy, và đúng như anh ấy đã dự đoán, hiệu ứng do đồng phục của người phụ tá tạo ra là ngay lập tức.
Crawford, F. Marion (Francis Marion): Paul Patoff
- desired effect
Finding that this did not produce the desired effect, the impostor had recourse to another stratagem.
Greenwood, James: Stirring scenes in savage lands
- negative effect
Antioxidants: protect from free radical negative effect that can damage cell in the body.
Tác phẩm mở: Biochemistry/Catalysis
- beneficial effect
- positive effect
Sometimes, radiation can have a positive effect on these materials, but sometimes, radiation damages them.
Wikipedia contributors: Radiation damage
- side effect
One frequent and dangerous side effect of chemotherapy is febrile neutropenia, which can result in infections that could be fatal.
Một tác dụng phụ thường gặp và nguy hiểm của hóa trị liệu là sốt giảm bạch cầu, có thể dẫn đến nhiễm trùng và có thể gây tử vong.
Tác phẩm mở: WikiJournal Preprints/Preventive antibiotics in cancer therapy: Evaluating life-saving benefits and associated risks
- adverse effect
- immediate effect
On the one hand, medications such as benzodiazepines and barbiturates can have a relatively immediate effect on distressing anxiety symptoms.
Một mặt, các loại thuốc như benzodiazepin và barbiturat có thể có tác dụng tương đối ngay lập tức đối với các triệu chứng lo âu khó chịu.
Tác phẩm mở: Textbook of Psychiatry/Psychopharmacology
- bad effect
When this is continually done to a person it can have a bad effect.
Wikipedia contributors: Stalking
- general effect
We camped; it was just after a shower, and the general effect was grand.
Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1870s
- ill effect
- fatal effect
Đồng nghĩa & Sắc thái: effect
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "effect" phân theo từng nét nghĩa (một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "effect" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "consequence" còn biểu thị: kết quả của một sự kiện đặc biệt là liên quan đến một cá nhân).
“Doubt cannot exist as to the dangerous consequence of the correspondence carried on by Coleman.”
Đồng nghĩa với "effect" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "outcome" còn biểu thị: kết quả là một cái gì đó).
“He refused to let himself think of the outcome, but put his attention upon getting well.”
Đồng nghĩa với "effect" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "result" còn biểu thị: kết quả là một cái gì đó).
“The expedition had no other result than that of holding back two thousand excellent soldiers from the places where decisive blows were to be struck.”
Đồng nghĩa với "effect" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "event" còn biểu thị: một cái gì đó xảy ra tại một địa điểm và thời gian nhất định).
“"I wonder if he will make any allusion to this event in the services to-day?" each thought.”
Đồng nghĩa với "effect" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "issue" còn biểu thị: một trong những bộ được xuất bản định kỳ).
“B. Knock in the current issue of "Wireless Weekly," on sale today.”
Câu dẫn chứng văn học: effect
Aerosol treatment is the most effective way to decrease the systemic adverse effects of corticosteroid therapy.Điều trị bằng khí dung là cách hiệu quả nhất để giảm tác dụng phụ toàn thân của liệu pháp corticosteroid.
Although these treatments are vital to improving health they also come with their own adverse side effects.Mặc dù những phương pháp điều trị này rất quan trọng để cải thiện sức khỏe nhưng chúng cũng có những tác dụng phụ bất lợi.
Atypical neuroleptics are generally preferred due to their lower risk of extrapyramidal side effects compared to typical neuroleptics.Thuốc an thần kinh không điển hình thường được ưa chuộng hơn do nguy cơ tác dụng phụ ngoại tháp thấp hơn so với thuốc an thần kinh điển hình.
These adverse effects may make managing cancer more difficult and lower patients' tolerance to treatment as a whole.Những tác dụng phụ này có thể làm cho việc kiểm soát bệnh ung thư trở nên khó khăn hơn và làm giảm khả năng chịu đựng của bệnh nhân đối với việc điều trị nói chung.
I showed myself by his side, and, as he had predicted, the effect produced by the adjutant's uniform was instantaneous.Tôi xuất hiện bên cạnh anh ấy, và đúng như anh ấy đã dự đoán, hiệu ứng do đồng phục của người phụ tá tạo ra là ngay lập tức.
On the one hand, medications such as benzodiazepines and barbiturates can have a relatively immediate effect on distressing anxiety symptoms.Một mặt, các loại thuốc như benzodiazepin và barbiturat có thể có tác dụng tương đối ngay lập tức đối với các triệu chứng lo âu khó chịu.
This can have strong positive effects as fans experience joy with others in victory and share the pain in defeat.Điều này có thể có những tác động tích cực mạnh mẽ khi người hâm mộ trải nghiệm niềm vui cùng người khác khi chiến thắng và chia sẻ nỗi đau khi thất bại.
One frequent and dangerous side effect of chemotherapy is febrile neutropenia, which can result in infections that could be fatal.Một tác dụng phụ thường gặp và nguy hiểm của hóa trị liệu là sốt giảm bạch cầu, có thể dẫn đến nhiễm trùng và có thể gây tử vong.
Đọc mở rộng theo CEFR: effect
Từ vựng bậcA2→“Aerosol treatment is the most effective way to decrease the systemic adverse effects of corticosteroid therapy.”
Điều trị bằng khí dung là cách hiệu quả nhất để giảm tác dụng phụ toàn thân của liệu pháp corticosteroid.
Nguồn: Tác phẩm mở: Respiratory System
“Although these treatments are vital to improving health they also come with their own adverse side effects.”
Mặc dù những phương pháp điều trị này rất quan trọng để cải thiện sức khỏe nhưng chúng cũng có những tác dụng phụ bất lợi.
Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Breast Cancer Survivors' Motives and Adherence to Community Based Activity Programs
Cấu trúc & Vận dụng: “effect”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “effect” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “effect”
Họ từ liên kết: effective: tính từ (adj), effectively: trạng từ (adv), effectiveness: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “effect”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “effect” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “effect”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “effect”:
“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”
Gợi ý luyện tập với “effect”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
effect (danh từ): một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó
Định nghĩa tiếng Anh: A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.
effect (danh từ (n)) ↔ effective, effectively, effectiveness
Họ từ trong dữ liệu: effective: tính từ (adj), effectively: trạng từ (adv), effectiveness: danh từ (n)
effect produced
“I showed myself by his side, and, as he had predicted, the effect produced by the adjutant's uniform was instantaneous.” (Tôi xuất hiện bên cạnh anh ấy, và đúng như anh ấy đã dự đoán, hiệu ứng do đồng phục của người phụ tá tạo ra là ngay lập tức.)
desired effect
“Finding that this did not produce the desired effect, the impostor had recourse to another stratagem.”
negative effect
“Antioxidants: protect from free radical negative effect that can damage cell in the body.”
“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the _____ seems to be quite satisfactory.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: effect
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“Finding that this did not produce the desired _____, the impostor had recourse to another stratagem.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: effect
Finding that this did not produce the desired effect, the impostor had recourse to another stratagem.
Nguồn: Greenwood, James: Stirring scenes in savage lands
Ứng dụng & Mở rộng: “effect”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “effect”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “effect”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “effect” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “effect” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: effect
Hỏi đáp trọng tâmeffect nghĩa là gì (meaning & definition)?
effect nghĩa là hiệu ứng. effect là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.
Từ effect trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfekt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɪˈfekt/.
Từ effect là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "effect" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: effected; Dạng V-ing: effecting; Số nhiều danh từ: effects.
Các nét nghĩa của từ effect theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó (Ví dụ: “The new traffic law came into effect at the beginning of the month.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: bề ngoài (Ví dụ: “The new traffic law came into effect at the beginning of the month.”) - Nét nghĩa 3 [A2]: hiệu ứng biểu đạt tạo ra có chủ đích (hiệu ứng nghệ thuật hoặc tâm lý) (Ví dụ: “The new traffic law came into effect at the beginning of the month.”) - Nét nghĩa 4 [A2]: tạo ra, mang lại (kết quả hoặc sự thay đổi) (Ví dụ: “The new management team effected a major reorganization.”) - Nét nghĩa 5 [A2]: thực hiện, tiến hành để biến điều gì thành hiện thực (Ví dụ: “Policy reforms alone cannot effect overnight social change.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ effect:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɪˈfekt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: effected; Dạng V-ing: effecting; Số nhiều danh từ: effects.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ effect:
effect produced; desired effect; negative effect; beneficial effect; positive effect
effect được dùng trong câu như thế nào?
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)