Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

effects

danh từ (n)

A2
/ɪˈfɛkts//ɪˈfɛkts/

Effects có nghĩa là một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó (dạng biến thể ngữ pháp của "effect").

Định nghĩa Anh - Anh: A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.

Họ từ:effect(danh từ (n))/effective(tính từ (adj))/effectively(trạng từ (adv))/effectiveness(danh từ (n))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.effectsdanh từ (n)

    A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.

    Một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.effectsdanh từ (n)

    An outward appearance.

    Bề ngoài.

    Đồng nghĩa (SYN):effect/impression
  3. 3.effectsdanh từ (n)

    An impression (especially one that is artificial or contrived).

    Hiệu ứng biểu đạt tạo ra có chủ đích (hiệu ứng nghệ thuật hoặc tâm lý).

    Đồng nghĩa (SYN):effect
  4. 4.effectsđộng từ (v)

    Produce.

    Tạo ra, mang lại (kết quả hoặc sự thay đổi).

    Đồng nghĩa (SYN):effect/effectuate/set up
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): effects

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

effect ↔ effects

Mục từ "effects" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "effect" (một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: effects

4 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "effects" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: effect: danh từ (n), effective: tính từ (adj), effectively: trạng từ (adv), effectiveness: danh từ (n).

effectdanh từ (n)/ɪˈfekt/

một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó

•

It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

effectivetính từ (adj)/ɪˈfɛktɪv/

tạo ra hoặc có khả năng tạo ra kết quả dự định hoặc có tác động nổi bật

•

A definite form of this defense, the failure of repression, I have demonstrated as the effective mechanism in the origin of the psychoneuroses.

Nguồn: Freud, Sigmund: Wit and its relation to the unconscious

effectivelytrạng từ (adv)/ɪˈfɛktɪvli/

một cách hiệu quả

•

I have arrived at the conclusion that it very effectively fills gaps left by the vocabulary of the more cultured and colourless classes.

Nguồn: Cole, Sophie: The Lure of Old London

effectivenessdanh từ (n)/ɪˈfɛktɪvnəs/

sức mạnh để có hiệu quả

•

There was an equation which had proved its effectiveness, upon which the whole science of atomics was based.

Nguồn: Clifton, Mark: Eight Keys to Eden

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: effects

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "effects". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • effect produced
  • desired effect

    Finding that this did not produce the desired effect, the impostor had recourse to another stratagem.

    Greenwood, James: Stirring scenes in savage lands

  • negative effect
  • beneficial effect
  • positive effect
  • side effect
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: effects

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "effects" phân theo từng nét nghĩa (một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "effects" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "effect" còn biểu thị: bề ngoài).

“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”

Đồng nghĩa với "effects" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "consequence" còn biểu thị: kết quả của một sự kiện đặc biệt là liên quan đến một cá nhân).

“Doubt cannot exist as to the dangerous consequence of the correspondence carried on by Coleman.”

Đồng nghĩa với "effects" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "outcome" còn biểu thị: kết quả là một cái gì đó).

“He refused to let himself think of the outcome, but put his attention upon getting well.”

Đồng nghĩa với "effects" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "result" còn biểu thị: kết quả là một cái gì đó).

“The expedition had no other result than that of holding back two thousand excellent soldiers from the places where decisive blows were to be struck.”

Đồng nghĩa với "effects" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "event" còn biểu thị: một cái gì đó xảy ra tại một địa điểm và thời gian nhất định).

“"I wonder if he will make any allusion to this event in the services to-day?" each thought.”

Đồng nghĩa với "effects" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "issue" còn biểu thị: một trong những bộ được xuất bản định kỳ).

“B. Knock in the current issue of "Wireless Weekly," on sale today.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: effects

It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.
Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Finding that this did not produce the desired effect, the impostor had recourse to another stratagem.
Greenwood, James: Stirring scenes in savage lands, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The cook replied at once that it was Greek to him, or words to that effect.
Bartimeus: The Navy eternal, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This indicates the effect of the war on society in restricting foreign travel from this country.
Various: The World Court (Vol. I, No. 2, Sept. 1915), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The effects of this catastrophe, which this legal code could not prevent, cannot yet be perceived today.
Various: Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, volume 17, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In some cases it must be repeated two or three times, but once has frequently the desired effect.
Moussu, G. (Gustave): Diseases of cattle, sheep, goats and swine, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Its effects are still noticeable here and there on the upper surface; this much must be conceded.
Bloem, Walter Julius: The soul of the moving picture, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But--either I spoke in a different manner than usual--or my voice did not have the usual firmness, the effect failed.
Underwood, Edna Worthley, 1873-1961 [Translator]: Short stories from the Balkans, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: effects

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “effects” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

“Finding that this did not produce the desired effect, the impostor had recourse to another stratagem.”

Nguồn: Greenwood, James: Stirring scenes in savage lands

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “effects”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “effects” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “effects”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “effects” với tần suất cao:

1.945 lần trong kho sách
1.341 lần trong kho sách
961 lần trong kho sách
735 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “effects”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “effects”:

“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “effects”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪˈfɛkts/; US /ɪˈfɛkts/.

effects (danh từ): một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó

Định nghĩa tiếng Anh: A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

effect ↔ effects

Họ từ trong dữ liệu: effect: danh từ (n), effective: tính từ (adj), effectively: trạng từ (adv), effectiveness: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.945 lần trong kho sách

effect produced

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "effects" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.341 lần trong kho sách

desired effect

“Finding that this did not produce the desired effect, the impostor had recourse to another stratagem.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái961 lần trong kho sách

negative effect

Nét nghĩa mở rộng: an outward appearance (bề ngoài)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The _____ of this catastrophe, which this legal code could not prevent, cannot yet be perceived today.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: effects

The effects of this catastrophe, which this legal code could not prevent, cannot yet be perceived today.

Nguồn: Various: Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, volume 17

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Its _____ are still noticeable here and there on the upper surface; this much must be conceded.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: effects

Its effects are still noticeable here and there on the upper surface; this much must be conceded.

Nguồn: Bloem, Walter Julius: The soul of the moving picture

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “effects”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: effects

Hỏi đáp trọng tâm

effects nghĩa là gì (meaning & definition)?

effects (danh từ, phát âm Mỹ /ɪˈfɛkts/) có nghĩa là một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó (dạng biến thể ngữ pháp của "effect"). a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon

Từ effects trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfɛkts/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪˈfɛkts/; US /ɪˈfɛkts/.

Từ effects là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "effects" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ effects theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó - Nét nghĩa 2 [A2]: bề ngoài - Nét nghĩa 3 [A2]: hiệu ứng biểu đạt tạo ra có chủ đích (hiệu ứng nghệ thuật hoặc tâm lý) - Nét nghĩa 4 [A2]: tạo ra, mang lại (kết quả hoặc sự thay đổi)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ effects:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪˈfɛkts/; US /ɪˈfɛkts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ effects:

effect produced; desired effect; negative effect; beneficial effect; positive effect

effects được dùng trong câu như thế nào?

It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/effects, mã đối chiếu EV-40018CE1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "effects" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "effect".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

effect