effects
danh từ (n)
Effects có nghĩa là một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó (dạng biến thể ngữ pháp của "effect").
Định nghĩa Anh - Anh: A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.effectsdanh từ (n)
A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.
Một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •effect produced1.945 lần trong kho sách
- •desired effect1.341 lần trong kho sách
- •negative effect961 lần trong kho sách
- •beneficial effect735 lần trong kho sách
- •positive effect819 lần trong kho sách
- •side effect2.025 lần trong kho sách
- 2.effectsdanh từ (n)
An outward appearance.
Bề ngoài.
- 3.effectsdanh từ (n)
An impression (especially one that is artificial or contrived).
Hiệu ứng biểu đạt tạo ra có chủ đích (hiệu ứng nghệ thuật hoặc tâm lý).
Đồng nghĩa (SYN):effect - 4.effectsđộng từ (v)
Produce.
Tạo ra, mang lại (kết quả hoặc sự thay đổi).
Từ nguyên học (Etymology): effects
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
effect ↔ effects
Mục từ "effects" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "effect" (một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó).
Họ từ & Biến thể từ loại: effects
Họ từ của "effects" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: effect: danh từ (n), effective: tính từ (adj), effectively: trạng từ (adv), effectiveness: danh từ (n).
một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
tạo ra hoặc có khả năng tạo ra kết quả dự định hoặc có tác động nổi bật
A definite form of this defense, the failure of repression, I have demonstrated as the effective mechanism in the origin of the psychoneuroses.
Nguồn: Freud, Sigmund: Wit and its relation to the unconscious
một cách hiệu quả
I have arrived at the conclusion that it very effectively fills gaps left by the vocabulary of the more cultured and colourless classes.
Nguồn: Cole, Sophie: The Lure of Old London
sức mạnh để có hiệu quả
There was an equation which had proved its effectiveness, upon which the whole science of atomics was based.
Nguồn: Clifton, Mark: Eight Keys to Eden
Cụm từ & Collocations: effects
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "effects". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- effect produced
- desired effect
Finding that this did not produce the desired effect, the impostor had recourse to another stratagem.
Greenwood, James: Stirring scenes in savage lands
- negative effect
- beneficial effect
- positive effect
- side effect
Đồng nghĩa & Sắc thái: effects
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "effects" phân theo từng nét nghĩa (một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "effects" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "effect" còn biểu thị: bề ngoài).
“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”
Đồng nghĩa với "effects" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "consequence" còn biểu thị: kết quả của một sự kiện đặc biệt là liên quan đến một cá nhân).
“Doubt cannot exist as to the dangerous consequence of the correspondence carried on by Coleman.”
Đồng nghĩa với "effects" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "outcome" còn biểu thị: kết quả là một cái gì đó).
“He refused to let himself think of the outcome, but put his attention upon getting well.”
Đồng nghĩa với "effects" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "result" còn biểu thị: kết quả là một cái gì đó).
“The expedition had no other result than that of holding back two thousand excellent soldiers from the places where decisive blows were to be struck.”
Đồng nghĩa với "effects" ở nét nghĩa "một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó" (ngoài ra "event" còn biểu thị: một cái gì đó xảy ra tại một địa điểm và thời gian nhất định).
“"I wonder if he will make any allusion to this event in the services to-day?" each thought.”
Câu dẫn chứng văn học: effects
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.Finding that this did not produce the desired effect, the impostor had recourse to another stratagem.The cook replied at once that it was Greek to him, or words to that effect.This indicates the effect of the war on society in restricting foreign travel from this country.The effects of this catastrophe, which this legal code could not prevent, cannot yet be perceived today.In some cases it must be repeated two or three times, but once has frequently the desired effect.Its effects are still noticeable here and there on the upper surface; this much must be conceded.But--either I spoke in a different manner than usual--or my voice did not have the usual firmness, the effect failed.Đọc mở rộng theo CEFR: effects
Từ vựng bậcA2→“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“Finding that this did not produce the desired effect, the impostor had recourse to another stratagem.”
Nguồn: Greenwood, James: Stirring scenes in savage lands
Cấu trúc & Vận dụng: “effects”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “effects” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “effects”
Dữ liệu từ nguyên: effect ↔ effects
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “effects”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “effects” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “effects”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “effects”:
“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”
Gợi ý luyện tập với “effects”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
effects (danh từ): một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó
Định nghĩa tiếng Anh: A phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.
effect ↔ effects
Họ từ trong dữ liệu: effect: danh từ (n), effective: tính từ (adj), effectively: trạng từ (adv), effectiveness: danh từ (n)
effect produced
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "effects" trong câu.
desired effect
“Finding that this did not produce the desired effect, the impostor had recourse to another stratagem.”
negative effect
Nét nghĩa mở rộng: an outward appearance (bề ngoài)
“The _____ of this catastrophe, which this legal code could not prevent, cannot yet be perceived today.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: effects
The effects of this catastrophe, which this legal code could not prevent, cannot yet be perceived today.
Nguồn: Various: Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, volume 17
“Its _____ are still noticeable here and there on the upper surface; this much must be conceded.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: effects
Its effects are still noticeable here and there on the upper surface; this much must be conceded.
Nguồn: Bloem, Walter Julius: The soul of the moving picture
Ứng dụng & Mở rộng: “effects”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “effects”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “effects”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “effects” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “effects” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: effects
Hỏi đáp trọng tâmeffects nghĩa là gì (meaning & definition)?
effects (danh từ, phát âm Mỹ /ɪˈfɛkts/) có nghĩa là một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó (dạng biến thể ngữ pháp của "effect"). a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon
Từ effects trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfɛkts/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪˈfɛkts/; US /ɪˈfɛkts/.
Từ effects là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "effects" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ effects theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đó - Nét nghĩa 2 [A2]: bề ngoài - Nét nghĩa 3 [A2]: hiệu ứng biểu đạt tạo ra có chủ đích (hiệu ứng nghệ thuật hoặc tâm lý) - Nét nghĩa 4 [A2]: tạo ra, mang lại (kết quả hoặc sự thay đổi)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ effects:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪˈfɛkts/; US /ɪˈfɛkts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ effects:
effect produced; desired effect; negative effect; beneficial effect; positive effect
effects được dùng trong câu như thế nào?
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)