Câu tiếng Anh có từ “ecstasy”
163 câu thật có từ ecstasy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ecstasy nghĩa là thuốc lắc. ecstasy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of being carried away by overwhelming emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ecstasy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"I will!" he cried out in an ecstasy of joy.
Từ trong câu: ecstasy, cry, out, joy
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Will you?" said Agnes, in an ecstasy of fear and apprehension, in which there mingled some strange troubled gleams of happiness.
Từ trong câu: ecstasy, fear, mingle, strange, trouble, gleam, happiness
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ecstasy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ecstasy of delight | 313 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecstasy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecstasy trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ ecstasy hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ecstasy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecstasy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecstasy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecstasy: Quá khứ đơn (41 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.