E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “documentary”

144 câu thật có từ documentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: documentary nghĩa là phim tài liệu. documentary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a film or TV program presenting the facts about a person or event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ documentary

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It was one of his earliest documentaries, however, that brought him the most recognition.

    Từ trong câu: documentary, early, however, bring, recognition

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The movie is often considered one of the best movies and documentaries.

    Từ trong câu: documentary, movie, often, consider, best

    «Man with a Movie Camera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=944373 (bản sửa đổi 10874928). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Of the numerous German biographies, Harm's gives the greatest amount of documentary material; Hesekiel's (which has been translated into English) is the most popular.

    Từ trong câu: documentary, numerous, biography, give, great, amount, material, translate

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most common are a movie trailer and a behind-the-scenes documentary.

    Từ trong câu: trailer, common, movie, behind, scene, documentary

    «Movie Making Manual/Film Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19479 (bản sửa đổi 3336397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng documentary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
documentary film126 lần
documentary filmmaker17 lần
documentary evidence357 lần
documentary movie73 lần
documentary hypothesis32 lần
bbc documentary16 lần
documentary titled14 lần
documentary photography9 lần
documentary films14 lần
netflix documentary6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ documentary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ documentary trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ documentary hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ documentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ documentary gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ documentary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ documentary: Hiện tại hoàn thành (24 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.