Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “documentary”
144 câu thật có từ documentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: documentary nghĩa là phim tài liệu. documentary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a film or TV program presenting the facts about a person or event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ documentary
Much of the evidence is documentary in form, such as written records left by past generations in the course of everyday life.
Từ trong câu: documentary, much, evidence, form, write, record, leave, past
«European History/A Background of European History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9778 (bản sửa đổi 4669443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng documentary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- documentary film126 lần
- documentary filmmaker17 lần
- documentary evidence357 lần
- documentary movie73 lần
- documentary hypothesis32 lần
- bbc documentary16 lần
- documentary titled14 lần
- documentary photography9 lần
- documentary films14 lần
- netflix documentary6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ documentary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ documentary trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ documentary hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ documentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ documentary gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ documentary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ documentary: Hiện tại hoàn thành (24 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.