Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disorderly”

112 câu thật có từ disorderly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disorderly nghĩa là mất trật tự. disorderly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: undisciplined and unruly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disorderly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng disorderly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
disorderly rabble27 lần
disorderly conduct182 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disorderly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disorderly trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ disorderly hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disorderly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disorderly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disorderly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disorderly: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.