Câu tiếng Anh có từ “disorderly”
112 câu thật có từ disorderly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disorderly nghĩa là mất trật tự. disorderly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: undisciplined and unruly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disorderly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is a disorderly spirit in every one of us--a spice of iniquity.
Từ trong câu: disorderly, spice, spirit, every
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For we hear that there are some, which walk among you disorderly, working not at all, but are busybodies.
Từ trong câu: disorderly, hear, walk, among, work
William, 1774-1826? Morgan, The Mysteries of Free Masonry Containing All the Degrees of the Order Conferred in a Master's Lodge. Nguồn: Project Gutenberg #18136. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His parish was disorderly in consequence of long neglect, and what religious vitality there was in the place was found principally at the dissenting chapel.
Từ trong câu: disorderly, principally, vitality, consequence, long, neglect, religious, place
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disorderly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| disorderly rabble | 27 lần |
| disorderly conduct | 182 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disorderly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disorderly trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ disorderly hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disorderly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disorderly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disorderly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disorderly: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.