E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “discrete”

80 câu thật có từ discrete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: discrete nghĩa là rời rạc. discrete là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: constituting a separate entity or part. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ discrete

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • A discrete-time system is said to be stable if all roots of its characteristic equation lie in the open unit disk.

    Từ trong câu: discrete, time, system, stable, root, characteristic, equation, lie

    «LMIs in Control/pages/Schur Stabilization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411460 (bản sửa đổi 4052256). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Migration models generally fall into two categories of discrete-state and continuous-state models.

    Từ trong câu: migration, discrete, model, generally, fall, category, state, continuous

    «Preprint/Molecular source attribution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280016 (bản sửa đổi 2618272). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng discrete

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
discrete addressable25 lần
discrete cosine24 lần
discrete mathematics68 lần
discrete hopf12 lần
discrete fourier12 lần
discrete fibration8 lần
discrete random49 lần
discrete topology10 lần
discrete logarithm6 lần
quantitative discrete8 lần
discrete entities9 lần
discrete packets9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ discrete

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discrete trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ discrete hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ discrete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discrete gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discrete?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discrete: can và could (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.