Câu tiếng Anh có từ “discrete”
80 câu thật có từ discrete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: discrete nghĩa là rời rạc. discrete là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: constituting a separate entity or part. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ discrete
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The marketing firm followed many discrete tactics and strategies.
Từ trong câu: discrete, market, firm, follow, many, tactic, strategy
«A Guide to the GRE/Vocabulary List 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296229 (bản sửa đổi 4099510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng discrete
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| discrete addressable | 25 lần |
| discrete cosine | 24 lần |
| discrete mathematics | 68 lần |
| discrete hopf | 12 lần |
| discrete fourier | 12 lần |
| discrete fibration | 8 lần |
| discrete random | 49 lần |
| discrete topology | 10 lần |
| discrete logarithm | 6 lần |
| quantitative discrete | 8 lần |
| discrete entities | 9 lần |
| discrete packets | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ discrete
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discrete trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ discrete hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ discrete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discrete gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discrete?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discrete: can và could (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.