Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “digitalization”
18 câu thật có từ digitalization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: digitalization nghĩa là số hóa. digitalization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the administration of digitalis for the treatment of certain heart disorders. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ digitalization
The adoption of digital management tools reflects the broader digitalization of sports administration and competition data handling.
Từ trong câu: digitalization, adoption, digital, management, tool, reflect, broad, sport
«Digital Competition Management in Clay Shooting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327511 (bản sửa đổi 2790696). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In fact, “Big Data” as a new scientific discipline is the digitalization of business systems at a never encountered scale.
Trên thực tế, “Dữ liệu lớn” với tư cách là một ngành khoa học mới là việc số hóa các hệ thống kinh doanh ở quy mô chưa từng có.
Từ trong câu: digitalization, fact, big, data, new, scientific, discipline, business
«Practical DevOps for Big Data/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395190 (bản sửa đổi 3392276). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The political leadership of the Swedish government is expecting the SMA to fully use the potential of digitalization in the midst of these challenges.
Từ trong câu: digitalization, political, leadership, government, expect, fully, use, potential
«Critical Features of a Digital Service Innovation Team at the Swedish Migration Agency», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218308 (bản sửa đổi 2431271). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ digitalization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ digitalization trong kho câu?
- Kho câu có 18 câu có từ digitalization hoặc các dạng của từ, trích từ 15 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ digitalization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ digitalization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ digitalization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ digitalization: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.